丶
Minh họa từ vựng 丶
zhǔ HÁN VIỆT: CHỦ

丶: Chủ (nét chấm trong tiếng Hán)

Chủ (nét chấm trong tiếng Hán)

Nét viết & luyện viết chữ 丶

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 丶

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (1 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHỦ (丶): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 1 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

丶
zhǔ CHỦ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Chủ (nét chấm trong tiếng Hán)

Bộ 丶 (BỘ CHỦ • 1 nét): Nét chấm, biểu thị điểm nhấn, đốm sáng hoặc hạt mầm nhỏ.
Thành phần cấu tạo chữ:
丶 CHỦ (Nét chấm, biểu thị điểm nhấn, đốm sáng hoặc hạt mầm nhỏ.)

Chữ CHỦ (丶): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 1 nét.

Câu ví dụ với từ “丶”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

写字时,别忘了加上“丶”。

Xiě zì shí, bié wàng le jiā shàng 'diǎn'.

“Khi viết chữ, đừng quên thêm nét 'chấm'.”

Ví dụ #2

我在纸上写了“丶”这个字。

Wǒ zài zhǐ shàng xiěle “zhǔ” zhège zì.

“Tôi đã viết chữ 'Chủ' lên giấy.”

Từ “丶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →