母语: tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ mẹ đẻ
Nghĩa tiếng Anh (English): mother tongue, native language
Nét viết & luyện viết chữ 母语
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Hai giọt sữa ngọt thơm lành Nuôi con khôn lớn trọn vành hiếu ân. Từ hình chữ NỮ (女) chở che, Chữ MẪU (母) dưỡng dục bốn bề yêu thương.” — Chữ MẪU (母) là chữ tượng hình. Chữ MẪU (母) phát triển từ chữ Nữ (女), thêm hai dấu chấm tượng trưng cho hai bầu sữa ngọt ngào của người mẹ nuôi con. Tình mẹ là suối nguồn bao la không bờ bến, biểu tượng của sự hy sinh và lòng nhân hậu tột cùng.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mẹ, người mẹ; giống cái (động vật); gốc mẹ (cơ sở)
Câu thơ nhớ chữ: “Hai giọt sữa ngọt thơm lành Nuôi con khôn lớn trọn vành hiếu ân. Từ hình chữ NỮ (女) chở che, Chữ MẪU (母) dưỡng dục bốn bề yêu thương.”
Chữ MẪU (母) là chữ tượng hình. Chữ MẪU (母) phát triển từ chữ Nữ (女), thêm hai dấu chấm tượng trưng cho hai bầu sữa ngọt ngào của người mẹ nuôi con. Tình mẹ là suối nguồn bao la không bờ bến, biểu tượng của sự hy sinh và lòng nhân hậu tột cùng.
ngữ; lời; lời nói
Câu thơ nhớ chữ: “Nói ra năm nét rõ ràng Tiếng lòng của chính ta mang gửi người. Lời NGÔN (讠) NGŨ (五) KHẨU (口) rạng ngời, Chữ NGỮ (语) gắn kết tình người bốn phương.”
Chữ NGỮ (语) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Ngôn (讠) và chữ Ngô (吾: Ngũ 五 + Khẩu 口 = chính ta). Lời nói xuất phát từ sâu thẳm tâm can của chính bản thân mình (ngô) để giao tiếp sẻ chia cùng vạn vật.
Câu ví dụ với từ “母语”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家大力推广国家通用语言文字,同时依法保障和支持各少数民族学习使用本民族母语与传承优秀民族文化。
Guó jiā dà lì tuī guǎng guó jiā tōng yòng yǔ yán wén zì, tóng shí yī fǎ bǎo zhàng hé zhī chí gè shǎo shù mín zú xué xí shǐ yòng běn mín zú mǔ yǔ yǔ chuán chéng yōu xiù mín zú wén huà.
“Nhà nước đẩy mạnh phổ biến ngôn ngữ và văn tự phổ thông của quốc gia, đồng thời theo quy định của pháp luật bảo đảm và hỗ trợ các đồng bào dân tộc thiểu số học tập sử dụng tiếng mẹ đẻ của dân tộc mình và kế thừa văn hóa dân tộc xuất sắc.”
The state popularizes the national language while safeguarding ethnic minorities' rights to learn their mother tongues.
深刻领悟“母语”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ mǔ yǔ ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “母语” (tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ mẹ đẻ - MẪU NGỮ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "母语" (tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ mẹ đẻ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “母语” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn