齐齿呼: tứ hô (bốn nhóm âm tiếng Hán phân chia theo âm đầu vần)
Nét viết & luyện viết chữ 齐齿呼
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (32 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỀ (齐, phồn thể: 齊): thuộc bộ TỀ (齊), gồm 6 nét, thành phần: 齐 (TỀ) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 整齐 (CHỈNH TỀ: ngay ngắn, đều đặn, tề chỉnh), 齐全 (TỀ TOÀN: đầy đủ, tươm tất trọn vẹn, không thiếu thứ gì), 齐心协力 (TỀ TÂM HIỆP LỰC: đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đều, ngay ngắn; đông đủ, cùng nhau
Chữ TỀ (齐, phồn thể: 齊): thuộc bộ TỀ (齊), gồm 6 nét, thành phần: 齐 (TỀ) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 整齐 (CHỈNH TỀ: ngay ngắn, đều đặn, tề chỉnh), 齐全 (TỀ TOÀN: đầy đủ, tươm tất trọn vẹn, không thiếu thứ gì), 齐心协力 (TỀ TÂM HIỆP LỰC: đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng).
răng
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ CHỈ (止) ghi âm, Dưới khung hàm KHẢM (凵) răng mầm xếp ngang. Chữ XỈ (齿) nhai kỹ nhẹ nhàng, Giữ gìn răng miệng vững vàng dài lâu.”
Chữ XỈ (齿, phồn thể 齒) ban đầu trong Giáp cốt văn là chữ tượng hình vẽ khuôn miệng há mở lộ rõ hai hàm răng trắng xếp đều đặn. Về sau chữ thêm bộ CHỈ (止) ở phía trên để biểu âm, trở thành chữ hình thanh kiêm tượng hình: phần trên là CHỈ (止), phần dưới là khung hàm miệng thuộc bộ KHẢM (凵) chứa các nét tượng trưng cho hàm răng. Vì răng mọc và thay đổi theo độ tuổi nên cổ nhân còn dùng chữ XỈ để chỉ tuổi tác.
tứ hô (bốn nhóm âm tiếng Hán phân chia theo âm đầu vần)
Chữ HÔ (呼): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 称呼 (XƯNG HÔ: gọi là, xưng hô; danh xưng), 打招呼 (ĐẢ CHIÊU HÔ: chào hỏi, đánh tiếng, thông báo trước), 呼吸 (HÔ HẤP: hô hấp, hít thở), 呼啸 (HÔ KHIẾU: gầm thét, rít lên, vun vút (gió, tàu xe)).
Câu ví dụ với từ “齐齿呼”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 齐齿呼.
Từ “齐齿呼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn