偏旁: thiên bàng (một phần của chữ Hán)
Nét viết & luyện viết chữ 偏旁
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THIÊN (偏): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 偏差 (THIÊN SAI: sai lệch, độ lệch, dung sai kỹ thuật), 偏见 (THIÊN KIẾN: định kiến, thiên kiến thành kiến hẹp hòi), 偏僻 (THIÊN TÍCH: hẻo lánh, xa xôi, heo hút), 偏偏 (THIÊN THIÊN: ngặt nỗi, trớ trêu thay, cứ khăng khăng ngược lại).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lệch, nghiêng lệch; thiên lệch; hẻo lánh (hẻo lánh); cứ khăng khăng
Chữ THIÊN (偏): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 偏差 (THIÊN SAI: sai lệch, độ lệch, dung sai kỹ thuật), 偏见 (THIÊN KIẾN: định kiến, thiên kiến thành kiến hẹp hòi), 偏僻 (THIÊN TÍCH: hẻo lánh, xa xôi, heo hút), 偏偏 (THIÊN THIÊN: ngặt nỗi, trớ trêu thay, cứ khăng khăng ngược lại).
bên cạnh, kế bên; khác
Câu thơ nhớ chữ: “Trên ĐẦU (亠) tám hướng BÁT (丷) vươn Mái MỊCH (冖) che chở bốn PHƯƠNG (方) đất trời Bên cạnh gần gũi chẳng rời Láng giềng thân thiết tình người ấm êm.”
Chữ BÀNG (旁) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là phần biến đổi của chữ LẬP (立) cùng bộ MỊCH (冖 - mái che rộng), phía dưới là bộ PHƯƠNG (方 - phương hướng). Trong Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của BÀNG là rộng lớn, tỏa ra khắp các phương hướng xung quanh trục chính. Khi từ trung tâm tỏa sang hai phía, chữ BÀNG chuyển sang nghĩa phổ biến là ở bên cạnh, kế bên, nhắc ta luôn quan tâm đến những người xung quanh.
Câu ví dụ với từ “偏旁”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
偏旁是汉字的一部分。
piānpáng shì hànzì de yībùfèn.
“Thiên bàng là một phần của chữ Hán.”
这个字的偏旁很简单。
zhège zì de piānpáng hěn jiǎndān.
“Thiên bàng của chữ này rất đơn giản.”
Từ “偏旁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 偏旁 (piānpáng)
偏旁 (piānpáng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “偏旁” có phiên âm Pinyin là “piānpáng”, âm Hán Việt là “THIÊN BÀNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thiên bàng (một phần của chữ Hán)”.
Chữ 偏旁 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “偏旁” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.