俄语 Phồn thể: 俄語
Minh họa từ vựng 俄语
éyǔ HÁN VIỆT: NGA NGỮ

俄语: tiếng Nga, tiếng Nga ngữ

tiếng Nga tiếng Nga ngữ

Nghĩa tiếng Anh (English): Russian language

Nét viết & luyện viết chữ 俄语

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 俄

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGA (俄): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

俄
é NGA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đột ngột(ly), sớm; tiếng Nga

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.)

Chữ NGA (俄): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ).

语
yǔ NGỮ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngữ; lời; lời nói

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 BỘ NGÔN (Lời ăn tiếng nói thốt ra.) 五 SỐ NĂM (Năm phương hoặc ngũ cung thanh âm.) 口 BỘ KHẨU (Miệng ta (Ngô 吾) cất lời chân thật.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nói ra năm nét rõ ràng Tiếng lòng của chính ta mang gửi người. Lời NGÔN (讠) NGŨ (五) KHẨU (口) rạng ngời, Chữ NGỮ (语) gắn kết tình người bốn phương.”

Chữ NGỮ (语) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Ngôn (讠) và chữ Ngô (吾: Ngũ 五 + Khẩu 口 = chính ta). Lời nói xuất phát từ sâu thẳm tâm can của chính bản thân mình (ngô) để giao tiếp sẻ chia cùng vạn vật.

Câu ví dụ với từ “俄语”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在中俄联合大科学装置中微子前沿物理实验中,两国科学家熟练运用汉语、俄语与英语高效展开多边学术研讨。

Zài zhōng é lián hé dà kē xué zhuāng zhì zhōng wēi zi qián yán wù lǐ shí yàn zhōng, liǎng guó kē xué jiā shú liàn yùn yòng hàn yǔ, é yǔ yǔ yīng yǔ gāo xiào zhǎn kāi duō biān xué shù yán tǎo.

“Trong thực nghiệm vật lý tiên phong neutrino thiết bị khoa học lớn liên hợp Trung - Nga, các nhà khoa học hai nước đã vận dụng thành thạo tiếng Anh, tiếng Nga tiếng Nga ngữ và tiếng Hán triển khai hội thảo học thuật đa phương hiệu quả cao.”

In the joint neutrino experiment, scientists used Chinese, Russian, and English for multilateral academic exchanges.

Từ “俄语” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →