括弧
Minh họa từ vựng 括弧
kuòhú HÁN VIỆT: QUÁT HỒ

括弧: dấu ngoặc đơn

dấu ngoặc đơn

Nghĩa tiếng Anh (English): parentheses, brackets

Nét viết & luyện viết chữ 括弧

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 括

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUÁT (括): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 舌 (THIỆT). Từ ghép HSK: 包括 (BAO QUÁT: bao gồm, gồm có), 概括 (KHÁI QUÁT: khái quát, tóm tắt, tổng quan).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

括
kuòhú QUÁT HỒ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dấu ngoặc đơn

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 舌 THIỆT (Cái lưỡi, vị giác nếm thức ăn, lời ăn tiếng nói.)

Chữ QUÁT (括): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 舌 (THIỆT). Từ ghép HSK: 包括 (BAO QUÁT: bao gồm, gồm có), 概括 (KHÁI QUÁT: khái quát, tóm tắt, tổng quan).

弧
hú HỒ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cung gỗ; vòng cung, hình lưỡi liềm

Bộ 弓 (BỘ CUNG • 8 nét): Cây cung bắn tên, uốn cong.
Thành phần cấu tạo chữ:
弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.)

Chữ HỒ (弧): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 8 nét (5 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “括弧”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是“括弧”的一个常用表达。

Zhè shì "kuòhú" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "dấu ngoặc đơn".”

Từ “括弧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →