普通话 Phồn thể: 普通話
Minh họa từ vựng 普通话
pǔ tōng huà HÁN VIỆT: PHỔ THÔNG THOẠI

普通话: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại

tiếng Phổ thông tiếng Quan thoại

Nghĩa tiếng Anh (English): Mandarin Chinese, Putonghua

Nét viết & luyện viết chữ 普通话

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 普

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đầu lưỡi uốn nhẹ thốt ra Nói lời hay đẹp nhà nhà mến yêu. Bên NGÔN (讠) bộ THIỆT (舌) dịu dàng, Chữ THOẠI (话) trao gửi muôn vàn tin yêu.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

普
pǔ PHỔ

phổ biến; rộng khắp

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
通
tōng THÔNG

thông, thông suốt, lưu thông; thông thạo hiểu rõ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
话
huà THOẠI

lời nói, câu chuyện, tiếng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu lưỡi uốn nhẹ thốt ra Nói lời hay đẹp nhà nhà mến yêu. Bên NGÔN (讠) bộ THIỆT (舌) dịu dàng, Chữ THOẠI (话) trao gửi muôn vàn tin yêu.”

Câu ví dụ với từ “普通话”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他说普通话。

tā shuō pǔ tōng huà 。

“Anh ấy nói tiếng Quan Thoại.”

He speaks Mandarin.

Ví dụ #2

熟练掌握“普通话”的用法,对提升中文表达水平大有帮助。

shú liàn zhǎng wò “ pǔ tōng huà ” de yòng fǎ , duì tí shēng zhōng wén biǎo dá shuǐ píng dà yǒu bāng zhù 。

“Nắm vững cách dùng của “普通话” (tiếng quan thoại - PHỔ THÔNG THOẠI) giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao trình độ diễn đạt tiếng Trung.”

Mastering the usage of "普通话" (tiếng quan thoại) helps greatly in improving your Chinese expression skills.

Từ “普通话” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →