要是
Minh họa từ vựng 要是
yào shi HÁN VIỆT: YẾU THỊ

要是: nếu như, nếu mà, ví thử

nếu như nếu mà ví thử

Nghĩa tiếng Anh (English): if, suppose, in case

Nét viết & luyện viết chữ 要是

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 要

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Phía trên bộ Á tựa đôi tay, Dưới dáng người NỮ thắt eo gầy. Trọng tâm cơ thể điều thiết YẾU, Mong muốn, cần làm nhớ chữ đây.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

要
yào / yāo YẾU / YÊU

muốn, cần, phải, sắp, quan trọng (yào); yêu cầu, đòi hỏi (yāo)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên bộ Á tựa đôi tay, Dưới dáng người NỮ thắt eo gầy. Trọng tâm cơ thể điều thiết YẾU, Mong muốn, cần làm nhớ chữ đây.”

是
shì THỊ

là, phải

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu mặt trời NHẬT sáng trưng, Dưới chân chữ CHÍNH bước không ngừng. Hướng về ánh sáng đi ngay thẳng, Phải trái phân minh dạ tưng bừng.”

Câu ví dụ với từ “要是”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

要是在科学探索的道路上遇到暂时的失败与挫折,千万不要灰心气馁,而要从中汲取宝贵经验。

Yào shì zài kē xué tàn suǒ de dào lù shàng yù dào zàn shí de shī bài yǔ cuò zhé, qiān wàn bú yào huī xīn qì něi, ér yào cóng zhōng jí qǔ bǎo guì jīng yàn.

“Nếu như trên con đường thám hiểm khoa học có gặp phải thất bại hay vấp ngã nhất thời, muôn vàn lần chớ nên nản lòng thoái chí, mà phải biết rút ra những bài học kinh nghiệm quý báu từ đó.”

If you encounter temporary failures in scientific exploration, never lose heart, but draw valuable lessons instead.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“要是”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ yào shi ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “要是” (nếu như, nếu mà, ví thử - YÊU THỊ) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "要是" (nếu như, nếu mà, ví thử) is crucial.

Từ “要是” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →