与: và, cùng với, trao cho (yǔ); tham dự, tham gia (yù)
Nghĩa tiếng Anh (English): and, with, to give (yǔ); to participate in (yù)
Nét viết & luyện viết chữ 与
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DỮ (与, phồn thể: 與): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 3 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 参与 (THAM DỮ: tham gia, can dự vào), 与其 (DỮ KỲ: thay vì, thà rằng (thường đi với 不如)), 与日俱增 (DỮ NHẬT CÂU TĂNG: ngày một tăng lên, tăng dần theo năm tháng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
và, cùng với, trao cho (yǔ); tham dự, tham gia (yù)
Chữ DỮ (与, phồn thể: 與): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 3 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 参与 (THAM DỮ: tham gia, can dự vào), 与其 (DỮ KỲ: thay vì, thà rằng (thường đi với 不如)), 与日俱增 (DỮ NHẬT CÂU TĂNG: ngày một tăng lên, tăng dần theo năm tháng).
Câu ví dụ với từ “与”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
科技的发展与我们的日常生活息息相关。
Kējì de fāzhǎn yǔ wǒmen de rìcháng shēnghuó xīxī-xiāngguān.
“[yǔ - Liên từ / Giới từ / Động từ] Sự phát triển của khoa học công nghệ gắn liền mật thiết với đời sống hằng ngày của chúng ta.”
I study with him.
全班同学都积极参与了这次公益活动。
Quán bān tóngxué dōu jījí cānyù le zhè cì gōngyì huódòng.
“[yù - Động từ] Cả lớp đều tích cực tham gia hoạt động công ích lần này.”
Deeply understanding the context of "与" (với) helps us express ideas more accurately at work.
Từ “与” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn