嗑: lời nói; lời
Nét viết & luyện viết chữ 嗑
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HẠP (嗑): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 13 nét (10 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lời nói; lời
Chữ HẠP (嗑): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 13 nét (10 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “嗑”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他嘴里没一句正经嗑。
tā zuǐ lǐ méi yījù zhèngjīng kē.
“Miệng anh ấy không có một lời nói nghiêm túc.”
别听他那些闲嗑。
bié tīng tā nàxiē xián kē.
“Đừng nghe những lời thừa thãi của anh ta.”
Từ “嗑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn