呀
Minh họa từ vựng 呀 (ya)
ya HÁN VIỆT: NHA

呀: a, nha, nhé (trợ từ ngữ khí)

a nha nhé (trợ từ ngữ khí)

Nghĩa tiếng Anh (English): interjection expressing surprise or mood particle

Nét viết & luyện viết chữ 呀

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 呀

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHA (呀): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 牙 (NHA).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

呀
ya NHA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

a, nha, nhé (trợ từ ngữ khí)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 牙 NHA (Răng nanh của loài thú, răng hàm cắn xé thức ăn.)

Chữ NHA (呀): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 牙 (NHA).

Câu ví dụ với từ “呀”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

今天天气真好呀!

jīn tiān tiān qì zhēn hǎo ya !

“Thời tiết hôm nay thật đẹp!”

The weather is so nice today!

Ví dụ #2

深入理解“呀”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

shēn rù lǐ jiě “ ya ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。

“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “呀” (a, nha, nhé (trợ từ ngữ khí) - NHA) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”

Deeply understanding the context of "呀" (a, nha, nhé (trợ từ ngữ khí)) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “呀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 呀 (ya)

呀 (ya) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “呀” có phiên âm Pinyin là “ya”, âm Hán Việt là “NHA”, thuộc từ loại Trợ từ và có nghĩa tiếng Việt là: “a, nha, nhé (trợ từ ngữ khí)” (tiếng Anh: interjection expressing surprise or mood particle).

Chữ 呀 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “呀” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2017-12-15T17:11:28+07:00