词缀
Minh họa từ vựng 词缀
cízhuì HÁN VIỆT: TỪ XUYẾT

词缀: phụ tố; phần thêm vào (các phụ tố thường gặp là tiền tố và hậu tố)

phụ tố phần thêm vào (các phụ tố thường gặp là tiền tố và hậu tố)

Nét viết & luyện viết chữ 词缀

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 词

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỪ (词, phồn thể: 詞): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 词语 (TỪ NGỮ: từ ngữ, từ vựng), 词典 (TỪ ĐIỂN: từ điển), 词汇 (TỪ HỐI: từ vựng, vốn từ ngữ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

词
cí TỪ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

từ, từ ngữ, từ vựng; ca từ lời bài hát

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ TỪ (词, phồn thể: 詞): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 词语 (TỪ NGỮ: từ ngữ, từ vựng), 词典 (TỪ ĐIỂN: từ điển), 词汇 (TỪ HỐI: từ vựng, vốn từ ngữ).

缀
cízhuì TỪ XUYẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phụ tố; phần thêm vào (các phụ tố thường gặp là tiền tố và hậu tố)

Bộ 纟 (BỘ MỊCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ CHUYẾT (缀, phồn thể: 綴): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 点缀 (ĐIỂM CHUYẾT: điểm xuyết, tô điểm, trang điểm).

Câu ví dụ với từ “词缀”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

词缀改变词义。

cízhuì gǎibiàn cíyì.

“Phụ tố làm thay đổi nghĩa từ.”

Ví dụ #2

“老”可以作词缀。

“lǎo” kěyǐ zuò cízhuì.

““Lão” có thể làm phụ tố.”

Từ “词缀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →