喃字
Minh họa từ vựng 喃字 (nánzì)
nánzì HÁN VIỆT: NAM TỰ

喃字: chữ Nôm

chữ Nôm

Nét viết & luyện viết chữ 喃字

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 喃

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NAM (喃): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

喃
nán NAM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tiếp tục nói chuyện, huyên thuyên; lẩm bẩm

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ NAM (喃): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét.

字
zì TỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chữ, từ

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét): Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà che chở, tổ ấm gia đình.) 子 TỬ (Đứa trẻ sơ sinh được sinh ra và nuôi dưỡng dưới mái nhà.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà MIÊN ấm bên trên, Đứa con chữ TỬ lớn lên từng ngày. Chữ TỰ nét bút rồng bay, Ngàn năm văn tự đắp xây tâm hồn.”

Chữ TỰ (字) là chữ hội ý kiêm hình thanh, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà), phía dưới là chữ TỬ (子 - đứa con). Nghĩa gốc của TỰ trong văn hóa cổ là sinh con đẻ cái và nuôi dưỡng đứa trẻ lớn lên dưới mái nhà êm ấm. Người xưa quan niệm rằng từ những nét vẽ đơn sơ ban đầu (gọi là 'Văn' 文), khi ghép các bộ phận lại sẽ sinh sôi nảy nở ra muôn vàn chữ mới giống như gia đình sinh thêm con cháu, nên gọi là TỰ (chữ viết).

Câu ví dụ với từ “喃字”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

喃字在历史上很重要。

nánzì zài lìshǐ shàng hěn zhòngyào.

“Chữ Nôm rất quan trọng trong lịch sử.”

Ví dụ #2

我正在学习喃字的写法。

wǒ zhèngzài xuéxí nánzì de xiěfǎ.

“Tôi đang học cách viết chữ Nôm.”

Từ “喃字” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 喃字 (nánzì)

喃字 (nánzì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “喃字” có phiên âm Pinyin là “nánzì”, âm Hán Việt là “NAM TỰ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chữ Nôm”.

Chữ 喃字 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “喃字” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-04-13T14:15:37+07:00