㔾: chữ Hán cổ dùng làm bộ thủ hoặc thành phần cấu tạo chữ; chữ cổ chỉ vật dùng khi đi sứ hoặc điều động binh lính
Nét viết & luyện viết chữ 㔾
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (2 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Tượng hình): Chữ TIẾT (㔾) là biến thể cổ của bộ TIẾT (卩), khắc họa dáng người quỳ gối hoặc nửa thẻ tre làm tín vật thời cổ đại, gồm 2 nét viết.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chữ Hán cổ dùng làm bộ thủ hoặc thành phần cấu tạo chữ; chữ cổ chỉ vật dùng khi đi sứ hoặc điều động binh lính
Chữ TIẾT (㔾) là biến thể cổ của bộ TIẾT (卩), khắc họa dáng người quỳ gối hoặc nửa thẻ tre làm tín vật thời cổ đại, gồm 2 nét viết.
Câu ví dụ với từ “㔾”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
使者高举㔾,守军立即打开城门。
shǐzhě gāojǔ jié, shǒu jūn lìjí dǎkāi chéng mén.
“Sứ giả giơ tiết phù lên, lính gác liền mở cổng thành.”
Từ “㔾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 㔾 (jié)
㔾 (jié) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “㔾” có phiên âm Pinyin là “jié”, âm Hán Việt là “TIẾT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chữ Hán cổ dùng làm bộ thủ hoặc thành phần cấu tạo chữ; chữ cổ chỉ vật dùng khi đi sứ hoặc điều động binh lính”.
Chữ 㔾 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “㔾” có tổng cộng 2 nét viết, thuộc bộ thủ 卩. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.