还是 Phồn thể: 還是
Minh họa từ vựng 还是
hái shi HÁN VIỆT: HOÀN THỊ

还是: vẫn, vẫn còn; hay là (dùng trong câu hỏi lựa chọn)

vẫn vẫn còn hay là (dùng trong câu hỏi lựa chọn)

Nghĩa tiếng Anh (English): still, nevertheless, or (in questions), had better

Nét viết & luyện viết chữ 还是

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 还

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chữ BẤT (不) đặt ở bên trong QUAI XƯỚC (辶) vững bước đi vòng dặm xa Có vay thì phải trả mà Vẫn còn tiếp bước thiết tha nghĩa tình.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

还
hái / huán HOÀN

vẫn, còn, hơn nữa (hái); trả lại, hoàn trả (huán)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Chữ BẤT (不) đặt ở bên trong QUAI XƯỚC (辶) vững bước đi vòng dặm xa Có vay thì phải trả mà Vẫn còn tiếp bước thiết tha nghĩa tình.”

是
shì THỊ

là, phải

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu mặt trời NHẬT sáng trưng, Dưới chân chữ CHÍNH bước không ngừng. Hướng về ánh sáng đi ngay thẳng, Phải trái phân minh dạ tưng bừng.”

Câu ví dụ với từ “还是”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我还是喜欢你。

wǒ hái shì xǐ huan nǐ 。

“Tôi vẫn thích bạn.”

I still like you.

Ví dụ #2

熟练掌握“还是”的用法,对提升中文表达水平大有帮助。

shú liàn zhǎng wò “ hái shì ” de yòng fǎ , duì tí shēng zhōng wén biǎo dá shuǐ píng dà yǒu bāng zhù 。

“Nắm vững cách dùng của “还是” (Vẫn - HOÀN THỊ) giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao trình độ diễn đạt tiếng Trung.”

Mastering the usage of "还是" (Vẫn) helps greatly in improving your Chinese expression skills.

Từ “还是” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →