香案
Minh họa từ vựng 香案 (xiāng'àn)
xiāng'àn HÁN VIỆT: HƯƠNG ÁN

香案: hương án; bàn thờ

hương án bàn thờ

Nét viết & luyện viết chữ 香案

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 香

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên HÒA (禾) bông lúa chín vàng, Dưới NHẬT (日) nắng ấm dịu dàng phơi khô. HƯƠNG (香) thơm ngào ngạt đồng quê, Cơm ngon vị ngọt tràn trề niềm vui.” — Chữ HƯƠNG (香) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Tiểu triện gồm bộ HÒA (禾) ở trên chỉ bông lúa chín và bộ CAM (甘, sau biến đổi thành bộ NHẬT 日) ở dưới chỉ vị ngọt ngào. Khi lúa gạo mùa màng được phơi dưới ánh nắng mặt trời hoặc nấu chín sẽ tỏa ra mùi thơm ngào ngạt hấp dẫn. Vì vậy chữ HƯƠNG (香) mang nghĩa là mùi thơm, hương vị ngon lành và những giá trị tốt đẹp lưu truyền mãi về sau.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

香
xiāng HƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thơm, nén hương, hương thơm

Bộ 香 (BỘ HƯƠNG • 9 nét): Mùi hương thơm thoảng, hương vị hấp dẫn của lúa chín.
Thành phần cấu tạo chữ:
香 HƯƠNG (Mùi hương thơm thoảng, hương vị hấp dẫn của lúa chín.) 禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên HÒA (禾) bông lúa chín vàng, Dưới NHẬT (日) nắng ấm dịu dàng phơi khô. HƯƠNG (香) thơm ngào ngạt đồng quê, Cơm ngon vị ngọt tràn trề niềm vui.”

Chữ HƯƠNG (香) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Tiểu triện gồm bộ HÒA (禾) ở trên chỉ bông lúa chín và bộ CAM (甘, sau biến đổi thành bộ NHẬT 日) ở dưới chỉ vị ngọt ngào. Khi lúa gạo mùa màng được phơi dưới ánh nắng mặt trời hoặc nấu chín sẽ tỏa ra mùi thơm ngào ngạt hấp dẫn. Vì vậy chữ HƯƠNG (香) mang nghĩa là mùi thơm, hương vị ngon lành và những giá trị tốt đẹp lưu truyền mãi về sau.

案
àn ÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bàn, ghế dài; vụ án pháp lý

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ ÁN (案): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 女 (NỮ) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 答案 (ĐÁP ÁN: đáp án, câu trả lời), 方案 (PHƯƠNG ÁN: phương án, kế hoạch, đề án), 案件 (ÁN KIỆN: vụ án, án điểm, hồ sơ vụ án), 案例 (ÁN LỆ: án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng).

Câu ví dụ với từ “香案”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

香案上摆放着香炉和蜡烛。

Xiāng'àn shàng bǎifàng zhe xiānglú hé làzhú.

“Trên hương án đặt lư hương và nến.”

Từ “香案” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 香案 (xiāng'àn)

香案 (xiāng'àn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “香案” có phiên âm Pinyin là “xiāng'àn”, âm Hán Việt là “HƯƠNG ÁN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hương án; bàn thờ”.

Chữ 香案 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “香案” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 香. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-12-30T09:36:31+07:00