Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giải trí truyền thông
#1 HSK 6 Danh từ

金秋时节稻浪金黄,广袤肥沃的现代化高标准示范农田迎来了颗粒归仓、丰收喜庆的大好景象。

Jīn qiū shí jié dào làng jīn huáng, guǎng mào féi wò de xiàn dài huà gāo biāo zhǔn shì fàn nóng tián yíng lái le kē lì guī cāng, fēng shōu xǐ qìng de dà hǎo jǐng xiàng.

“Tiết mùa mùa thu vàng sóng lúa vàng óng, những cánh đồng lúa mẫu tiêu chuẩn cao hiện đại hóa màu mỡ bao la đón chào cảnh sắc vô cùng tốt đẹp của mùa màng bội thu hạt thóc vào kho.”

Bộ: 日 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

国家大力推进通用人工智能技术在智能制造、智慧医疗与深空探测等重大关键战略场景的深度落地应用。

Guó jiā dà lì tuī jìn tōng yòng rén gōng zhì néng jì shù zài zhì néng zhì zào, zhì huì yī liáo yǔ shēn kōng tàn cè děng zhòng dà guān jiàn zhàn lüè chǎng jǐng de shēn dù luò dì yìng yòng.

“Nhà nước ra sức thúc đẩy công nghệ trí tuệ nhân tạo đa năng ứng dụng triển khai sâu sắc trong các khung cảnh kịch bản bối cảnh chiến lược then chốt trọng đại như y tế thông minh, chế tạo thông minh và thám trắc không gian sâu.”

Bộ: 土 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ

在国际体育盛会开幕式上,数万名青年志愿者整齐划一、欢腾雀跃的迎宾舞蹈场面壮丽宏大、震撼人心。

Zài guó jì tǐ yù shèng huì kāi mù shì shàng, shù wàn míng qīng nián zhì yuàn zhě zhěng qí huà yī, huān téng què yuè de yíng bīn wǔ dǎo chǎng miàn zhuàng lì hóng dà, zhèn hàn rén xīn.

“Tại lễ khai mạc ngày hội thể thao quốc tế, quang cảnh điệu múa đón khách rộn ràng đồng đều của hàng vạn bạn tình nguyện viên trẻ thật hùng tráng, lộng lẫy và lay động lòng người.”

Bộ: 土 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ

老照片里那幕全村老少热烈庆祝秋粮大丰收的喜悦情景,至今依然深深印刻在他的脑海中。

Lǎo zhào piān lǐ nà mù quán cūn lǎo shào rè liè qìng zhù qiū liáng dà fēng shōu de xǐ yuè qíng jǐng, zhì jīn yī rán shēn shēn yìn kè zài tā de nǎo hǎi zhōng.

“Khung cảnh tràn ngập niềm vui của già trẻ gái trai cả làng rộn ràng ăn mừng vụ mùa lúa thu bội thu trong bức ảnh cũ năm nào đến nay vẫn in đậm sâu sắc trong tâm trí anh.”

Bộ: 心 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ

秋季广袤辽阔的农田里金浪翻滚、机声隆隆,呈现出一派五谷丰登、喜获丰收的壮丽景象。

Qiū jì guǎng mào liáo kuò de nóng tián lǐ jīn làng fān gǔn, jī shēng lóng lóng, chéng xiàn chū yī pài wǔ gǔ fēng dēng, xǐ huò fēng shōu de zhuàng lì jǐng xiàng.

“Vào mùa thu trên những cánh đồng bao la bát ngát sóng vàng cuộn trào, tiếng máy gầm vang rộn rã, hiện ra một cảnh tượng quang cảnh tráng lệ mùa màng bội thu ngũ cốc đầy bồ.”

Bộ: 日 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Danh từ

在科技报国的崇高时代征程中,那些隐姓埋名、无私奉献的功勋科学家才是新时代最璀璨耀眼的时代明星。

Zài kē jì bào guó de chóng gāo shí dài zhēng chéng zhōng, nà xiē yǐn xìng mái míng, wú sī fèng xiàn de gōng xūn kē xué jiā cái shì xīn shí dài zuì cuǐ càn yào yǎn de shí dài míng xīng.

“Trên hành trình thời đại cao đẹp phụng sự Tổ quốc bằng khoa học công nghệ, những nhà khoa học có công lớn âm thầm cống hiến cả đời mới đích thực là những ngôi sao thời đại sáng chói nhất.”

Bộ: 日 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Danh từ

言必信,行必果;实现碳达峰碳中和目标不仅是一句庄严承诺,更是需要全社会身体力行付诸实践的扎实行动。

Yán bì xìn, xíng bì guǒ ; shí xiàn tàn dá fēng tàn zhōng hé mù biāo bù jǐn shì yī jù zhuāng yán chéng nuò, gèng shì xū yào quán shè huì shēn tǐ lì xíng fù zhū shí jiàn de zhā shí xíng dòng.

“Lời nói ắt phải giữ chữ tín, hành động ắt phải có kết quả; đạt được mục tiêu đạt đỉnh carbon và trung hòa carbon không chỉ là một lời cam kết trang nghiêm, mà hơn thế nữa còn là hành động thực chất đòi hỏi toàn xã hội phải dấn thân chung tay thực hiện.”

Bộ: 行 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
屏风
píngfēng BÌNH PHONG

bình phong

这座屏风画着精美的山水。

zhè zuò píngfēng huàzhe jīngměi de shānshuǐ.

“Tấm bình phong này vẽ cảnh sơn thủy tinh xảo.”

Bộ: 尸 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Danh từ

传统京剧与昆曲经典折子戏走进大学校园,让广大学子近距离领略了中华传统戏曲艺术的无穷魅力。

Chuán tǒng jīng jù yǔ kūn qǔ jīng diǎn zhé zi xì zǒu jìn dà xué xiào yuán, ràng guǎng dà xué zǐ jìn jù lí lǐng lüè le zhōng huá chuán tǒng xì qǔ yì shù de wú qióng mèi lì.

“Các trích đoạn vở kịch hí kịch kinh điển của Côn khúc và Kinh kịch truyền thống đi vào khuôn viên trường đại học, giúp đông đảo sinh viên được thưởng thức ở cự ly gần sức quyến rũ vô tận của nghệ thuật sân khấu truyền thống Trung Hoa.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →