Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giải trí truyền thông
#6 Chủ đề Từ vựng
春晚
chūnwǎn XUÂN VÃN

Gala Tết

现在的春晚更注重创新了。

xiànzài de chūnwǎn gèng zhùzhòng chuāng xīn le.

“Gala Tết hiện nay rất chú trọng sáng tạo.”

Bộ: 日 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

放眼望去,盛开的十万亩油菜花田如同一片金色的壮美海洋,在春风中泛起层层波浪。

Fàng yǎn wàng qù, shèng kāi de shí wàn mǔ yóu cài huā tián rú tóng yī piàn jīn sè de zhuàng měi hǎi yáng, zài chūn fēng zhōng fàn qǐ céng céng bō làng.

“Phóng tầm mắt nhìn ra xa, mười vạn mẫu ruộng hoa cải vàng nở rộ tựa như một dải đại dương vàng óng ả tráng lệ, dập dềnh từng đợt sóng hoa trong gió xuân.”

#11 HSK 5 Danh từ
阳台
yáng tái DƯƠNG ĐÀI

ban công

清晨站在朝南的开阔景观阳台上极目远眺,沐浴在温暖和煦的阳光下,远方湖光山色尽收眼底。

Qīng chén zhàn zài cháo nán de kāi kuò jǐng guān yáng tái shàng jí mù yuǎn tiào, mù yù zài wēn nuǎn huo xù de yáng guāng xià, yuǎn fāng hú guāng shān sè jìn shōu yǎn dǐ.

“Sáng sớm đứng trên ban công ngắm cảnh rộng mở quay về hướng Nam phóng tầm mắt nhìn ra xa, tắm mình dưới ánh nắng ban mai ấm áp dịu dàng, cảnh sắc non nước hồ xa xa thu trọn vào tầm mắt.”

Bộ: 阜 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Danh từ

这位才华横溢的青年导演凭借其极具人文关怀的现实主义新作斩获了国际大奖。

Zhè wèi cái huá héng yì de qīng nián dǎo yǎn píng jiè qí jí jù rén wén guān huái de xiàn shí zhǔ yì xīn zuò zhǎn huò le guó jì dà jiǎng.

“Vị đạo diễn trẻ tuổi đầy tài năng này nhờ vào tác phẩm mới mang đậm tính hiện thực và tinh thần nhân văn sâu sắc đã xuất sắc đoạt giải thưởng quốc tế lớn.”

Bộ: 寸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng

办理住宿登记请直接前往大堂正对面的酒店前台。

bàn lǐ zhù sù dēng jì qǐng zhí jiē qián wǎng dà táng zhèng duì miàn de jiǔ diàn qián tái 。

“Để làm thủ tục nhận phòng xin mời đến thẳng quầy lễ tân khách sạn đối diện sảnh lớn.”

Bộ: 刀 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Danh từ

知名生态摄影师在国家公园深山峡谷中历经数月艰苦蹲守,成功抓拍到了珍稀野生雪豹奔跑的珍贵瞬间。

Zhī míng shēng tài shè yǐng shī zài guó jiā gōng yuán shēn shān xiá gǔ zhōng lì jīng shù yuè jiān kǔ dūn shǒu, chéng gōng zhuā pāi dào le zhēn xī yě shēng xuě bào bēn pǎo de zhēn guì shùn jiān.

“Nhiếp ảnh gia sinh thái nổi tiếng trải qua nhiều tháng gian khổ mai phục nơi hẻm núi rừng sâu Công viên Quốc gia đã bắt trọn thành công khoảnh khắc vô giá báo tuyết hoang dã quý hiếm đang chạy.”

Bộ: 手 • 34 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ

我国传统非遗金华火腿选用优质土猪后腿经过数年自然发酵熟化,色泽红润、香气浓郁醇厚。

Wǒ guó chuán tǒng fēi yí jīn huá huǒ tuǐ xuǎn yòng yōu zhì tǔ zhū hòu tuǐ jīng guò shù nián zì rán fā jiào shú huà, sè zé hóng rùn, xiāng qì nóng yù chún hòu.

“Đặc sản giăm bông thịt đùi hun khói Kim Hoa di sản phi vật thể truyền thống của nước ta lựa chọn đùi sau lợn bản chất lượng cao trải qua nhiều năm ủ chín lên men tự nhiên, sắc đỏ tươi tắn, hương thơm nồng nàn thuần hậu.”

Bộ: 火 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 7 Danh từ

中国航天人在浩瀚太空中书写了一个又一个自力更生、征战星辰大海的壮丽科学传奇。

Zhōng guó háng tiān rén zài hào hàn tài kōng zhōng shū xiě le yí gè yòu yí gè zì lì gēng shēng, zhēng zhàn xīng chén dà hǎi de zhuàng lì kē xué chuán qí.

“Những người làm hàng không vũ trụ Trung Quốc giữa vũ trụ bao la đã viết nên hết truyền kỳ huyền thoại khoa học tráng lệ này đến truyền kỳ huyền thoại khác về tự lực cánh sinh chinh phục muôn ngàn sao trời biển lớn.”

Bộ: 人 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

优秀科普创作者运用幽默生动的国风手绘漫画形式,向广大中小学生生动普及深空探测与人工智能前沿科学知识。

Yōu xiù kē pǔ chuàng zuò zhě yùn yòng yōu mò shēng dòng de guó fēng shǒu huì màn huà xíng shì, xiàng guǎng dà zhōng xiǎo xué shēng shēng dòng pǔ jí shēn kōng tàn cè yǔ rén gōng zhì néng qián yán kē xué zhī shí.

“Tác giả sáng tác phổ biến khoa học xuất sắc đã vận dụng hình thức truyện tranh vẽ tay phong cách dân tộc sinh động hóm hỉnh để phổ cập sinh động các kiến thức khoa học tiên phong về trí tuệ nhân tạo và thám hiểm không gian sâu tới đông đảo các em học sinh phổ thông.”

Bộ: 水 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

优秀现实主义影视作品通过跌宕起伏、真实感人的生动情节,生动展现了脱贫攻坚一线干群同心的奋斗史诗。

Yōu xiù xiàn shí zhǔ yì yǐng shì zuò pǐn tōng guò diē dàng qǐ fú, zhēn shí gǎn rén de shēng dòng qíng jié, shēng dòng zhǎn xiàn le tuō pín gōng jiān yī xiàn gàn qún tóng xīn de fèn dòu shǐ shī.

“Các tác phẩm điện ảnh và truyền hình hiện thực xuất sắc thông qua các tình tiết cốt truyện sinh động chân thực và lay động lòng người lúc thăng lúc trầm đã phô diễn sinh động thiên sử thi phấn đấu đồng lòng giữa cán bộ và quần chúng nơi tuyến đầu xóa đói giảm nghèo.”

Bộ: 心 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Danh từ

安全生产人命关天,各部门必须压实安全生产主体责任,坚决防范遏制重特大安全事故悲剧发生。

Ān quán shēng chǎn rén mìng guān tiān, gè bù mén bì xū yā shí ān quán shēng chǎn zhǔ tǐ zé rèn, jiān jué fáng fàn è zhì zhòng tè dà ān quán shì gù bēi jù fā shēng.

“Sản xuất an toàn liên quan trực tiếp đến tính mạng con người, các ban ngành bắt buộc phải siết chặt trách nhiệm chủ thể sản xuất an toàn, kiên quyết ngăn chặn kiềm chế bi kịch thảm kịch tai nạn an toàn đặc biệt lớn xảy ra.”

Bộ: 心 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 3 Danh từ

中国青年正日益自信地走上世界科技与人文交流的大舞台,向全球展现新时代青年的风采与担当。

Zhōng guó qīng nián zhèng rì yì zì xìn dì zǒu shàng shì jiè kē jì yǔ rén wén jiāo liú de dà wǔ tái, xiàng quán qiú zhǎn xiàn xīn shí dài qīng nián de fēng cǎi yǔ dān dāng.

“Thanh niên Trung Quốc đang ngày càng tự tin bước lên vũ đài sân khấu lớn của giao lưu nhân văn và khoa học công nghệ thế giới, phô diễn trước toàn cầu phong thái và tinh thần gánh vác của thanh niên thời đại mới.”

Bộ: 舛 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →