Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giải trí truyền thông
#5 Chủ đề Từ vựng
摄影机
shèyǐngjī NHIẾP ẢNH CƠ

máy ảnh

他拿起摄影机,对着风景拍了一张。

tā ná qǐ shèyǐngjī, duìzhe fēngjǐng pāile yī zhāng.

“Anh ấy cầm máy ảnh lên, chụp một tấm về phong cảnh.”

Bộ: 手 • 34 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ

这部大型国家地理自然科普纪录片配备了多语种专业双语字幕,极大方便了海内外观众的跨文化无障碍传播与理解。

Zhè bù dà xíng guó jiā dì lǐ zì rán kē pǔ jì lù piàn pèi bèi le duō yǔ zhǒng zhuān yè shuāng yǔ zì mù, jí dà fāng biàn le hǎi nèi wài guān zhòng de kuà wén huà wú zhàng ài chuán bō yǔ lǐ jiě.

“Bộ phim tài liệu phổ biến khoa học tự nhiên địa lý quốc gia quy mô lớn này được trang bị phụ đề song ngữ chuyên nghiệp đa ngôn ngữ, mang lại sự thuận tiện to lớn cho sự truyền bá và thấu hiểu giao lưu văn hóa không rào cản của khán giả trong và ngoài nước.”

Bộ: 子 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 9 Tính từ

做前沿基础研究必须依靠扎实的数理功底与踏实的严谨作风,决不能指望靠投机取巧的小聪明精明在科研上走捷径。

Zuò qián yán jī chǔ yán jiū bì xū yī kào zhā shí de shù lǐ gōng dǐ yǔ tà shí de yán jǐn zuò fēng, jué bù néng zhǐ wàng kào tóu jī qǔ qiǎo de xiǎo cōng míng jīng míng zài kē yán shàng zǒu jié jìng.

“Làm nghiên cứu cơ bản tiên phong bắt buộc phải dựa vào tác phong nghiêm cẩn vững vàng và bề dày công phu toán lý chắc chắn, tuyệt đối không được trông chờ vào sự khôn ngoan thông minh sắc sảo mánh lới cơ hội để đi đường tắt trong nghiên cứu khoa học.”

Bộ: 米 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Danh từ

“帷”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Wéi” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““帷” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 巾 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng

观众们对这位女优的演技赞不绝口,期待她的更多作品。

Guānzhòngmen duì zhè wèi nǚyōu de yǎnjì zàn bù jué kǒu, qídài tā de gèng duō zuòpǐn.

“Khán giả tấm tắc khen ngợi diễn xuất của nữ diễn viên này, mong đợi những tác phẩm tiếp theo của cô ấy.”

#18 HSK 9 Danh từ

音乐会上,百人合唱团用雄壮激昂的歌声赢得了全场雷鸣般的掌声。

yīn yuè huì shàng , bǎi rén hé chàng tuán yòng xióng zhuàng jī áng de gē shēng yíng dé le quán chǎng léi míng bān de zhǎng shēng 。

“Tại buổi hòa nhạc, dàn hợp xướng một trăm người đã dùng tiếng hát hùng hồn, sục sôi giành được tràng pháo tay như sấm dậy của khán phòng.”

Bộ: 口 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →