预览: xem trước
Nét viết & luyện viết chữ 预览
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Từ “预览” (yùlǎn) có âm Hán Việt là “DỰ LÃM”, thuộc bộ thủ 乛, mang nghĩa chính là “xem trước”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
xem trước
xem trước
Câu ví dụ với từ “预览”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
观众预览了新电影。
guānzhòng yùlǎn le xīn diànyǐng.
“Khán giả đã xem trước bộ phim mới.”
他们预览了展览的内容。
tāmen yùlǎn le zhǎnlǎn de nèiróng.
“Họ đã xem trước nội dung của buổi triển lãm.”
Từ “预览” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn