试镜
Minh họa từ vựng 试镜 (shìjìng)
shìjìng HÁN VIỆT: THÍ KÍNH

试镜: thử vai

thử vai

Nét viết & luyện viết chữ 试镜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 试

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Lời NGÔN (讠) hỏi đáp rõ ràng Bên phải chữ THỨC (式) thước vàng CÔNG (工) tâm Mạnh dạn thử sức một lần Kỳ thi vượt vũ môn gần ước mơ.” — Chữ THÍ (试) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NGÔN (讠 - lời nói, câu hỏi) bên trái biểu ý và chữ THỨC (式 - gồm bộ DẶC 弋 và bộ CÔNG 工, nghĩa là khuôn phép, tiêu chuẩn) bên phải biểu âm. Dùng lời nói và câu hỏi (NGÔN) theo đúng quy chuẩn, thước đo (THỨC) để đánh giá năng lực hoặc kiểm nghiệm thực tế chính là thử nghiệm, thi cử. Chữ THÍ khuyến khích con người mạnh dạn thử sức để khẳng định bản thân.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

试
shì THÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thử, thử nghiệm, thi cử

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, câu hỏi dùng để kiểm tra, vấn đáp năng lực.) 式 THỨC (Quy tắc, khuôn mẫu (gồm bộ DẶC 弋 và bộ CÔNG 工), đóng vai trò biểu âm đọc là THÍ (shì).)

Câu thơ nhớ chữ: “Lời NGÔN (讠) hỏi đáp rõ ràng Bên phải chữ THỨC (式) thước vàng CÔNG (工) tâm Mạnh dạn thử sức một lần Kỳ thi vượt vũ môn gần ước mơ.”

Chữ THÍ (试) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NGÔN (讠 - lời nói, câu hỏi) bên trái biểu ý và chữ THỨC (式 - gồm bộ DẶC 弋 và bộ CÔNG 工, nghĩa là khuôn phép, tiêu chuẩn) bên phải biểu âm. Dùng lời nói và câu hỏi (NGÔN) theo đúng quy chuẩn, thước đo (THỨC) để đánh giá năng lực hoặc kiểm nghiệm thực tế chính là thử nghiệm, thi cử. Chữ THÍ khuyến khích con người mạnh dạn thử sức để khẳng định bản thân.

镜
jìng KÍNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gương soi; gương

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 音 ÂM (Âm thanh, tiếng nhạc, giai điệu du dương phát ra từ miệng.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ KÍNH (镜, phồn thể: 鏡): thuộc bộ KIM (金), gồm 16 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 音 (ÂM) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 眼镜 (NHÃN KÍNH: kính), 镜子 (KÍNH TỬ: cái gương, tấm gương), 镜头 (KÍNH ĐẦU: ống kính (máy ảnh, quang học); cảnh quay).

Câu ví dụ với từ “试镜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

导演正在为新片试镜。

dǎoyǎn zhèngzài wèi xīnpiàn shìjìng.

“Đạo diễn đang thử vai cho phim mới.”

Ví dụ #2

试镜结束后,他很紧张。

shìjìng jiéshù hòu, tā hěn jǐnzhāng.

“Sau khi thử vai xong, anh ấy rất căng thẳng.”

Từ “试镜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 试镜 (shìjìng)

试镜 (shìjìng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “试镜” có phiên âm Pinyin là “shìjìng”, âm Hán Việt là “THÍ KÍNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thử vai”.

Chữ 试镜 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “试镜” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-04-20T19:02:53+07:00