这篇影评很有见地。
Zhè piān yǐngpíng hěn yǒu jiàndì.
“Bài bình luận phim này rất sâu sắc.”
Chủ đề Giải trí truyền thông gồm 852 từ vựng, được chia thành 36 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这篇影评很有见地。
Zhè piān yǐngpíng hěn yǒu jiàndì.
“Bài bình luận phim này rất sâu sắc.”
在国际科学大会开幕式上,大屏幕现场超高清播放了我国首张由巡天空间望远镜获取的深空宇宙全景巡天星图。
Zài guó jì kē xué dà huì kāi mù shì shàng, dà píng mù xiàn chǎng chāo gāo qīng bō fàng le wǒ guó shǒu zhāng yóu xún tiān kōng jiān wàng yuǎn jìng huò qǔ de shēn kōng yǔ zhòu quán jǐng xún tiān xīng tú.
“Tại lễ khai mạc Đại hội Khoa học Quốc tế, màn hình lớn tại hội trường đã phát sóng siêu nét bức ảnh thiên văn khảo sát toàn cảnh vũ trụ không gian sâu đầu tiên do kính viễn vọng không gian tuần thiên của nước ta thu thập.”
脚灯照亮了舞台前沿。
Jiǎo dēng zhàoliàng le wǔtái qiányán.
“Đèn chiếu sáng phần trước sân khấu.”
他被称为历史上的罪臣。
Tā bèi chēng wèi lìshǐ shàng de zuì chén.
“Anh ta bị gọi là tội thần trong lịch sử.”
演员用水袖表达悲伤。
Yǎnyuán yòng shuǐxiù biǎodá bēishāng.
“Diễn viên dùng tay áo thụng để diễn tả nỗi buồn.”
我们去娱乐厅玩游戏。
Wǒmen qù yúlè tīng wán yóuxì.
“Chúng ta đi phòng giải trí chơi trò chơi.”
她喜欢追剧到很晚。
tā xǐhuan zhuī jù dào hěn wǎn.
“Cô ấy thích cày phim đến rất muộn.”
演员在舞台侧翼等待。
Yǎnyuán zài wǔtái cèyì děngdài.
“Diễn viên đang chờ ở cánh gà.”
我喜欢看歌舞伎表演。
Wǒ xǐhuān kàn gēwǔ jì biǎoyǎn.
“Tôi thích xem biểu diễn kịch ca múa.”
蜘蛛侠拯救了城市。
Zhīzhū xiá zhěngjiù le chéngshì.
“Người Nhện đã cứu thành phố.”
他在电影制片厂工作。
Tā zài diànyǐng zhì piàn chǎng gōngzuò.
“Anh ấy làm việc ở xưởng phim.”
这部战争片很感人。
Zhè bù zhànzhēng piàn hěn gǎnrén.
“Bộ phim chiến tranh này rất cảm động.”
大国工匠凭借一双巧手在亚微米尺度下进行徒手超精密超导腔体抛光修磨的绝技,令人叹为观止。
Dà guó gōng jiàng píng jiè yī shuāng qiǎo shǒu zài yà wēi mǐ chǐ dù xià jìn xíng tú shǒu chāo jīng mì chāo dǎo qiāng tǐ pāo guāng xiū mó de jué jì, lìng rén tàn wéi guān zhǐ.
“Bậc thợ lớn quốc gia dựa vào đôi bàn tay khéo léo tiến hành tuyệt kỹ kỹ năng độc nhất vô nhị mài sửa đánh bóng buồng siêu dẫn siêu chính xác bằng tay trần ở quy mô dưới micromet khiến mọi người phải trầm trồ thán phục.”
他是个足智多谋的将军。
tā shìgè zúzhìduōmóu de jiāngjūn.
“Ông ấy là một vị tướng đầy mưu trí.”
解说词让观众更明白内容。
Jiěshuō cí ràng guānzhòng gèng míngbái nèiróng
“Lời thuyết minh giúp khán giả hiểu rõ nội dung hơn”
这部电影获得了优秀影片奖。
Zhè bù diànyǐng huòdéle yōuxiù yǐngpiàn jiǎng.
“Bộ phim này đã giành giải thưởng phim ưu tú.”
这部黑白影片很经典。
Zhè bù hēibái yǐngpiàn hěn jīngdiǎn.
“Bộ phim đen trắng này rất kinh điển.”
这部电影是限制级的。
zhè bù diànyǐng shì xiànzhìjí de.
“Bộ phim này có giới hạn độ tuổi.”
这是“遵命”的一个常用表达。
Zhè shì "zūnmìng" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "vâng theo mệnh lệnh".”
这部电影明年上银幕。
Zhè bù diànyǐng míngnián shàng yínmù.
“Bộ phim này sẽ lên màn ảnh vào năm sau.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết