蜘蛛侠
Minh họa từ vựng 蜘蛛侠
zhīzhū xiá HÁN VIỆT: TRI CHU HIỆP

蜘蛛侠: Người Nhện

Người Nhện

Nét viết & luyện viết chữ 蜘蛛侠

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蜘

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “蜘蛛侠” (zhīzhū xiá) có âm Hán Việt là “TRI CHU HIỆP”, thuộc bộ thủ 虫, mang nghĩa chính là “Người Nhện”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蜘
zhī TRI

con nhện; nhền nhện

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
蛛
zhū CHU

nhện

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
侠
xiá HIỆP

người hào hiệp; hiệp sĩ lang thang

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “蜘蛛侠”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

蜘蛛侠拯救了城市。

Zhīzhū xiá zhěngjiù le chéngshì.

“Người Nhện đã cứu thành phố.”

Từ “蜘蛛侠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →