播放
Minh họa từ vựng 播放
bō fàng HÁN VIỆT: BÁ PHÓNG

播放: phát sóng, phát video/âm thanh

phát sóng phát video/âm thanh

Nghĩa tiếng Anh (English): to broadcast, to transmit, to play (audio/video)

Nét viết & luyện viết chữ 播放

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 播

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “播放” (bō fàng) có âm Hán Việt là “BÁ PHÓNG”, thuộc bộ thủ 艸, mang nghĩa chính là “phát sóng, phát video/âm thanh”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

播
bō BÁ

gieo trồng; phát sóng, truyền phát

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
放
fàng PHÓNG

đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “播放”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在国际科学大会开幕式上,大屏幕现场超高清播放了我国首张由巡天空间望远镜获取的深空宇宙全景巡天星图。

Zài guó jì kē xué dà huì kāi mù shì shàng, dà píng mù xiàn chǎng chāo gāo qīng bō fàng le wǒ guó shǒu zhāng yóu xún tiān kōng jiān wàng yuǎn jìng huò qǔ de shēn kōng yǔ zhòu quán jǐng xún tiān xīng tú.

“Tại lễ khai mạc Đại hội Khoa học Quốc tế, màn hình lớn tại hội trường đã phát sóng siêu nét bức ảnh thiên văn khảo sát toàn cảnh vũ trụ không gian sâu đầu tiên do kính viễn vọng không gian tuần thiên của nước ta thu thập.”

At the international science conference opening, the large screen broadcast our first deep-space cosmic panorama captured by space telescopes.

Ví dụ #2

深刻领悟“播放”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ bō fàng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “播放” (phát sóng, phát video/âm thanh - BÁ PHÓNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "播放" (phát sóng, phát video/âm thanh) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “播放” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →