Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giải trí truyền thông
#5 HSK 4 Danh từ

当大国工匠走上领奖台上的那一刻,全场数千名科技工作者起立鼓掌,向楷模致以崇高的敬意。

Dāng dà guó gōng jiàng zǒu shàng lǐng jiǎng tái shàng de nà yī kè, quán chǎng shù qiān míng kē jì gōng zuò zhě qǐ lì gǔ zhǎng, xiàng kǎi mó zhì yǐ chóng gāo de jìng yì.

“Vào khoảnh khắc nghệ nhân bậc thầy nước lớn bước lên trên bục giảng trên sân khấu nhận giải thưởng, hàng ngàn cán bộ khoa học công nghệ trong toàn khán phòng đã đứng dậy vỗ tay, nghiêng mình kính cẩn trước tấm gương sáng.”

#7 HSK 6 Động từ

这位孝顺的模范青年数十年如一日细心伺候卧病在床的九旬老母亲,用实际行动诠释了孝老爱亲的中华美德。

Zhè wèi xiào shùn de mó fàn qīng nián shù shí nián rú yī rì xì xīn cì hòu wò bìng zài chuáng de jiǔ xún lǎo mǔ qīn, yòng shí jì xíng dòng quán shì le xiào lǎo ài qīn de zhōng huá měi dé.

“Người thanh niên gương mẫu hiếu thảo này suốt hàng chục năm như một đã tận tình chăm sóc phụng dưỡng người mẹ già 90 tuổi nằm liệt giường, dùng hành động thực tế khắc họa vẻ đẹp hiếu nghĩa kính yêu cha mẹ của dân tộc.”

Bộ: 人 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 5 Danh từ

在全球应对气候变化与推动绿色转型的历史进程中,中国积极发挥着引领者与贡献者的核心角色。

Zài quán qiú yìng duì qì hòu biàn huà yǔ tuī dòng lǜ sè zhuǎn xíng de lì shǐ jìn chéng zhōng, zhōng guó jī jí fā huī zhe yǐn lǐng zhě yǔ gòng xiàn zhě de hé xīn jué sè.

“Trong tiến trình lịch sử toàn cầu ứng phó với biến đổi khí hậu và thúc đẩy chuyển đổi xanh, Trung Quốc đang tích cực phát huy vai trò hạt nhân là người dẫn dắt và người đóng góp quan trọng.”

Bộ: 角 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 7 Động từ

在国家大剧院重大科技功勋科学家话剧中,国家一级演员深情出演老一辈战略科学家科技报国的壮烈人生。

Zài guó jiā dà jù yuàn zhòng dà kē jì gōng xūn kē xué jiā huà jù zhōng, guó jiā yī jí yǎn yuán shēn qíng chū yǎn lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā kē jì bào guó de zhuàng liè rén shēng.

“Trong vở kịch nói về nhà khoa học có công lao khoa học công nghệ trọng đại tại Nhà hát Lớn Quốc gia, diễn viên hạng nhất quốc gia đã xúc động thủ vai tham gia diễn xuất cuộc đời tráng liệt phụng sự Tổ quốc bằng khoa học của nhà khoa học chiến lược tiền bối.”

Bộ: 凵 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →