宝莱坞
Minh họa từ vựng 宝莱坞 (Bǎoláiwū)
Bǎoláiwū HÁN VIỆT: BẢO LAI Ổ

宝莱坞: Bollywood; điện ảnh Ấn Độ; ngành công nghiệp phim Ấn Độ

Bollywood điện ảnh Ấn Độ ngành công nghiệp phim Ấn Độ

Nét viết & luyện viết chữ 宝莱坞

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 宝

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mái nhà gìn giữ ấm êm, Bên trong cất ngọc quý thêm rạng ngời. Của báu vô giá trên đời, Chữ Bảo nâng niu trọn đời tình thâm.” — Chữ BẢO giản thể (宝) là chữ hội ý, gồm mái nhà (宀) che chở cho viên ngọc quý (玉) bên dưới. Trong gia đình có cất giữ ngọc ngà, đó là kho tàng bảo vật. Ở dạng phồn thể (寶), bên trong mái nhà còn có cả gốm sứ (缶) và tiền vỏ sò (貝). Chữ BẢO biểu thị những gì vô giá, đáng trân trọng gìn giữ nhất trên đời.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

宝
bǎo BẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bảo vật, của báu, quý báu

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 BỘ MIÊN (Mái nhà, rương hòm cất giữ an toàn.) 玉 BỘ NGỌC (Viên ngọc bích quý giá sáng bóng không tì vết.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà gìn giữ ấm êm, Bên trong cất ngọc quý thêm rạng ngời. Của báu vô giá trên đời, Chữ Bảo nâng niu trọn đời tình thâm.”

Chữ BẢO giản thể (宝) là chữ hội ý, gồm mái nhà (宀) che chở cho viên ngọc quý (玉) bên dưới. Trong gia đình có cất giữ ngọc ngà, đó là kho tàng bảo vật. Ở dạng phồn thể (寶), bên trong mái nhà còn có cả gốm sứ (缶) và tiền vỏ sò (貝). Chữ BẢO biểu thị những gì vô giá, đáng trân trọng gìn giữ nhất trên đời.

莱
Bǎoláiwū BẢO LAI Ổ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Bollywood; điện ảnh Ấn Độ; ngành công nghiệp phim Ấn Độ

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ LAI (莱, phồn thể: 萊): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét.

坞
wù Ổ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ổ; ụ (chỗ giữa thấp chung quanh cao)

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ Ổ (坞, phồn thể: 塢): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét.

Câu ví dụ với từ “宝莱坞”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

宝莱坞电影很受欢迎。

Bǎoláiwū diànyǐng hěn shòu huānyíng.

“Bollywood phim rất được yêu thích.”

Từ “宝莱坞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 宝莱坞 (Bǎoláiwū)

宝莱坞 (Bǎoláiwū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “宝莱坞” có phiên âm Pinyin là “Bǎoláiwū”, âm Hán Việt là “BẢO LAI Ổ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Bollywood; điện ảnh Ấn Độ; ngành công nghiệp phim Ấn Độ”.

Chữ 宝莱坞 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “宝莱坞” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 宀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-01-07T21:41:05+07:00