仙子: tiên nữ
Nét viết & luyện viết chữ 仙子
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Người lên non thẳm ngút ngàn, Lánh xa trần thế gian nan bụi hồng. Hóa thân cánh hạc thong dong, Chữ Tiên thoát tục nhẹ bồng trời mây.” — Chữ TIÊN (仙) là chữ hội ý, ghép bởi chữ Nhân (亻- người) và chữ Sơn (山 - núi). Trong văn hóa Đạo giáo phương Đông, người rời bỏ chốn thị phi phồn hoa, lên núi cao thanh tịnh tu tâm dưỡng tính, hòa mình cùng mây trời hoa cỏ để đạt tới trường sinh bất lão được gọi là "Tiên". Chữ Tiên gợi lên sự thanh thoát, tự do tự tại, không vướng bận danh lợi trần gian.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Tiên nhân, thần tiên, thoát tục, nhẹ nhàng thanh tao.
Câu thơ nhớ chữ: “Người lên non thẳm ngút ngàn, Lánh xa trần thế gian nan bụi hồng. Hóa thân cánh hạc thong dong, Chữ Tiên thoát tục nhẹ bồng trời mây.”
Chữ TIÊN (仙) là chữ hội ý, ghép bởi chữ Nhân (亻- người) và chữ Sơn (山 - núi). Trong văn hóa Đạo giáo phương Đông, người rời bỏ chốn thị phi phồn hoa, lên núi cao thanh tịnh tu tâm dưỡng tính, hòa mình cùng mây trời hoa cỏ để đạt tới trường sinh bất lão được gọi là "Tiên". Chữ Tiên gợi lên sự thanh thoát, tự do tự tại, không vướng bận danh lợi trần gian.
cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái
Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”
Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.
Câu ví dụ với từ “仙子”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
仙子轻轻落尘人间。
xiānzǐ qīngqīng luòchén rénjiān.
“Tiên nữ nhẹ nhàng giáng trần nhân gian.”
Từ “仙子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 仙子 (xiānzǐ)
仙子 (xiānzǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “仙子” có phiên âm Pinyin là “xiānzǐ”, âm Hán Việt là “TIÊN TỬ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tiên nữ”.
Chữ 仙子 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “仙子” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.