悲喜剧: bi hài kịch; kịch vừa bi vừa hài (một thể loại kịch, thường chỉ loại kịch kết thúc có hậu).
Nét viết & luyện viết chữ 悲喜剧
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (34 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Chia lìa hai cánh trái ngang Con tim nhỏ máu muôn vàn bi thương. Trên PHI (非) dưới TÂM (心) ngậm ngùi, Chữ BI (悲) cảm thông sẻ bùi xót thương.” — Chữ BI (悲) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Phi (非 - chia rẽ, quay lưng) lên trên chữ Tâm (心). Cảnh chia lìa mỗi người một ngả khiến con tim tan vỡ đau xót. Trong Phật giáo, "Bi" là rung cảm xót thương trước nỗi khổ muôn loài và nguyện ra tay cứu vớt.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đau buồn; bi thương
Câu thơ nhớ chữ: “Chia lìa hai cánh trái ngang Con tim nhỏ máu muôn vàn bi thương. Trên PHI (非) dưới TÂM (心) ngậm ngùi, Chữ BI (悲) cảm thông sẻ bùi xót thương.”
Chữ BI (悲) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Phi (非 - chia rẽ, quay lưng) lên trên chữ Tâm (心). Cảnh chia lìa mỗi người một ngả khiến con tim tan vỡ đau xót. Trong Phật giáo, "Bi" là rung cảm xót thương trước nỗi khổ muôn loài và nguyện ra tay cứu vớt.
mừng; vui; vui mừng; hoan hỉ
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là trống hội vang lừng, THẬP (十) ĐẬU (豆) nhịp gõ tưng bừng gần xa. Dưới thêm bộ KHẨU (口) cười ca, HỶ (喜) là vui sướng chan hòa niềm vui.”
Chữ HỶ (喜) là chữ hội ý, kết hợp giữa chữ CHÚ (壴, gồm bộ SĨ 士/THẬP 十 và bộ ĐẬU 豆 vẽ hình chiếc trống lớn có giá đỡ trang sức) ở phía trên và bộ KHẨU (口) ở phía dưới chỉ cái miệng đang cười reo ca hát. Trong các dịp lễ hội hay cưới hỏi cổ truyền, tiếng trống vang rộn rã hòa cùng tiếng cười nói hân hoan tạo nên bầu không khí tưng bừng, từ đó chữ HỶ (喜) biểu trưng cho niềm vui, sự yêu thích và điềm lành may mắn.
vở kịch, phim ảnh; kịch liệt, dữ dội
Chữ KỊCH (剧, phồn thể: 劇): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 10 nét, thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 京剧 (KINH KỊCH: Kinh kịch), 连续剧 (LIÊN TỤC KỊCH: phim truyền hình nhiều tập), 戏剧 (HÍ KỊCH: sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ), 急剧 (CẤP KỊCH: nhanh chóng, đột ngột, tăng/giảm kịch liệt).
Câu ví dụ với từ “悲喜剧”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这部电影是一部悲喜剧。
Zhè bù diànyǐng shì yī bù bēixǐjù.
“Bộ phim này là một bi hài kịch.”
Từ “悲喜剧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 悲喜剧 (bēixǐjù)
悲喜剧 (bēixǐjù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “悲喜剧” có phiên âm Pinyin là “bēixǐjù”, âm Hán Việt là “BI HỈ KỊCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bi hài kịch; kịch vừa bi vừa hài (một thể loại kịch, thường chỉ loại kịch kết thúc có hậu).”.
Chữ 悲喜剧 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “悲喜剧” có tổng cộng 34 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.