伺候
Minh họa từ vựng 伺候
cì hòu HÁN VIỆT: TỨ HẬU

伺候: hầu hạ, phụng dưỡng chăm sóc (bệnh nhân, người già)

hầu hạ phụng dưỡng chăm sóc (bệnh nhân người già)

Nghĩa tiếng Anh (English): to wait upon, to serve, to attend to

Nét viết & luyện viết chữ 伺候

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 伺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỨ (伺): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 伺候 (TỨ HẬU: hầu hạ, phụng dưỡng chăm sóc (bệnh nhân, người già)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

伺
cì hòu TỨ HẬU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hầu hạ, phụng dưỡng chăm sóc (bệnh nhân, người già)

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ TỨ (伺): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 伺候 (TỨ HẬU: hầu hạ, phụng dưỡng chăm sóc (bệnh nhân, người già)).

候
hòu HẬU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chờ đợi; trông chờ; thăm nom; chào

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Người lính canh hoặc người quan sát đang đứng thẳng.) 丨 CỔN (Nét sổ thẳng tượng trưng cho tấm bia ngắm bắn hoặc cột mốc quan sát.) 矢 THỈ (KÈM ユ) (Mũi tên (矢) đặt dưới mái che vọng gác để canh chừng và bắn tin.)

Câu thơ nhớ chữ: “NHÂN đứng cạnh cột mốc cao Tay cầm mũi THỈ nhìn vào phương xa Đợi chờ năm tháng đi qua Đến kỳ THỜI HẬU nở hoa đón chào.”

Chữ HẬU (候) là chữ hội ý kiêm hình thanh bắt nguồn từ chữ HẦU (侯 - bia bắn tên). Chữ gồm bộ NHÂN ĐỨNG (亻) chỉ người canh gác, nét sổ thẳng (丨) chỉ cột mốc và phần bên phải có chữ THỈ (矢 - mũi tên) dưới vọng gác. Nghĩa gốc là người lính đứng trên đài cao giương cung tên quan sát biên ải và chờ đợi tín hiệu, từ đó mở rộng thành nghĩa 'chờ đợi' (ĐẲNG HẬU), 'thăm hỏi' (VẤN HẬU) và chỉ 'thời điểm' (THỜI HẬU).

Câu ví dụ với từ “伺候”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这位孝顺的模范青年数十年如一日细心伺候卧病在床的九旬老母亲,用实际行动诠释了孝老爱亲的中华美德。

Zhè wèi xiào shùn de mó fàn qīng nián shù shí nián rú yī rì xì xīn cì hòu wò bìng zài chuáng de jiǔ xún lǎo mǔ qīn, yòng shí jì xíng dòng quán shì le xiào lǎo ài qīn de zhōng huá měi dé.

“Người thanh niên gương mẫu hiếu thảo này suốt hàng chục năm như một đã tận tình chăm sóc phụng dưỡng người mẹ già 90 tuổi nằm liệt giường, dùng hành động thực tế khắc họa vẻ đẹp hiếu nghĩa kính yêu cha mẹ của dân tộc.”

This filial young man attended to his bedridden ninety-year-old mother for decades, exemplifying traditional filial virtues.

Ví dụ #2

深刻领悟“伺候”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ cì hou ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “伺候” (hầu hạ, phụng dưỡng chăm sóc (bệnh nhân, người già) - TỨ HẬU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "伺候" (hầu hạ, phụng dưỡng chăm sóc (bệnh nhân, người già)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “伺候” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →