庄园: trang viện; trang viên; trại ấp
Nét viết & luyện viết chữ 庄园
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRANG (庄, phồn thể: 莊): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 庄严 (TRANG NGHIÊM: trang nghiêm, uy nghiêm long trọng), 庄重 (TRANG TRỌNG: trang trọng, đĩnh đạc đứng đắn đoan trang).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Trang (họ Trang; Trang nghiêm, đoan trang, tao nhã, khí chất cao quý. Cũng có thể dùng chữ Trang (妆 - trang điểm, xinh đẹp).).
Chữ TRANG (庄, phồn thể: 莊): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 庄严 (TRANG NGHIÊM: trang nghiêm, uy nghiêm long trọng), 庄重 (TRANG TRỌNG: trang trọng, đĩnh đạc đứng đắn đoan trang).
vườn, công viên, khu vườn khu công nghệ
Chữ VIÊN (园, phồn thể: 園): thuộc bộ VI (囗), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 公园 (CÔNG VIÊN: công viên), 花园 (HOA VIÊN: vườn hoa, khu vườn), 幼儿园 (ẤU NHI VIÊN: trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo), 园林 (VIÊN LÂM: vườn cảnh, nghệ thuật hoa viên lâm viên cổ điển).
Câu ví dụ với từ “庄园”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这些可怜的佃户在那个庄园里耕种。
zhèxiē kělián de diànhù zài nàge zhuāngyuán lǐ gēngzhòng
“Những người thuê đất tội nghiệp này đang làm đồng tại một trang trại đó.”
他家有一个大庄园。
Tā jiā yǒu yí gè dà zhuāngyuán.
“Nhà anh ấy có một trang viên lớn.”
Từ “庄园” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn