旱灾: hạn hán, thiên tai hạn hán khô hạn
Nghĩa tiếng Anh (English): drought (natural disaster)
Nét viết & luyện viết chữ 旱灾
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Mái nhà yên ấm tháng ngày qua, Bỗng đâu lửa dữ bốc cháy lòa. Thiêu rụi sản cơ thành tro bụi, Chữ Tai nhắc nhở họa hiểm nghèo.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khô hạn hạn hán; trên cạn (hàndì)
tai họa, thiên tai, thảm họa
Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà yên ấm tháng ngày qua, Bỗng đâu lửa dữ bốc cháy lòa. Thiêu rụi sản cơ thành tro bụi, Chữ Tai nhắc nhở họa hiểm nghèo.”
Câu ví dụ với từ “旱灾”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家天基气象卫星星座与跨流域水资源智能调度系统协同联动,成功抵御了历史罕见的特大旱灾对农业灌溉的严重冲击。
Guó jiā tiān jī qì xiàng wèi xīng xīng zuò yǔ kuà liú yù shuǐ zī yuán zhì néng diào dù xì tǒng xié tóng lián dòng, chéng gōng dǐ yù le lì shǐ hǎn jiàn de tè dà hàn zāi duì nóng yè guàn gài de yán zhòng chōng jī.
“Chòm sao vệ tinh khí tượng trên không gian quốc gia liên kết hiệp đồng cùng hệ thống điều phối thông minh tài nguyên nước xuyên lưu vực đã chống chọi thành công sự xung kích nghiêm trọng của thiên tai hạn hán hạn hán cực lớn hiếm thấy trong lịch sử đối với tưới tiêu nông nghiệp.”
Weather satellites and water dispatching systems worked in tandem to counter the impact of historic droughts on irrigation.
Từ “旱灾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn