皱褶: nếp gấp
Nét viết & luyện viết chữ 皱褶
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRỨU (皱, phồn thể: 皺): thuộc bộ BÌ (皮), gồm 10 nét, thành phần: 彐 (KÝ) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 皱纹 (TRỨU VĂN: nếp nhăn (trên mặt/trán/da)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nếp gấp
Chữ TRỨU (皱, phồn thể: 皺): thuộc bộ BÌ (皮), gồm 10 nét, thành phần: 彐 (KÝ) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 皱纹 (TRỨU VĂN: nếp nhăn (trên mặt/trán/da)).
nếp gấp
Chữ TẬP (褶): thuộc bộ Y (衣), gồm 16 nét.
Câu ví dụ với từ “皱褶”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
新衣服上有明显皱褶。
xīn yīfu shàng yǒu míngxiǎn zhòuzhe.
“Trên áo mới có nếp gấp rõ rệt”
Từ “皱褶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 皱褶 (zhòu zhě)
皱褶 (zhòu zhě) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “皱褶” có phiên âm Pinyin là “zhòu zhě”, âm Hán Việt là “TRỨU TRIỆP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nếp gấp”.
Chữ 皱褶 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “皱褶” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 皮. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.