铲子: cái xẻng, cái bay xúc đất
Nghĩa tiếng Anh (English): shovel, spade, trowel, scoop
Nét viết & luyện viết chữ 铲子
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SẢN (铲, phồn thể: 鏟): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 厂 (HÁN).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
xúc, xẻng xúc; san phẳng đào bới
Chữ SẢN (铲, phồn thể: 鏟): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 厂 (HÁN).
cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái
Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”
Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.
Câu ví dụ với từ “铲子”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
极地科考队员手持特制轻量化高强度低温防粘采样铲子,在南极内陆冰盖深处小心翼翼收集珍贵极地冰雪样本。
Jí dì kē kǎo duì yuán shǒu chí tè zhì qīng liàng huà gāo qiáng dù dī wēn fáng zhān cǎi yàng chǎn zi, zài nán jí nèi lù bīng gài shēn chù xiǎo xīn yì yì shōu jí zhēn guì jí dì bīng xuě yàng běn.
“Các đội viên khảo sát khoa học vùng cực tay cầm chiếc xẻng cái xẻng lấy mẫu chống dính nhiệt độ thấp cường độ cao siêu nhẹ chuyên dụng, cẩn thận thu thập các mẫu vật tuyết băng vùng cực quý giá nơi sâu thẳm của mảng băng lục địa Nam Cực.”
Polar researchers held lightweight anti-stick sampling shovels to collect ice specimens on the Antarctic ice sheet.
Từ “铲子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 铲子 (chǎnzi)
铲子 (chǎnzi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “铲子” có phiên âm Pinyin là “chǎnzi”, âm Hán Việt là “SẢN TỬ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cái xẻng, cái bay xúc đất” (tiếng Anh: shovel, spade, trowel, scoop).
Chữ 铲子 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “铲子” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 金. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.