耕地
Minh họa từ vựng 耕地
gēng dì HÁN VIỆT: CANH ĐỊA

耕地: đất canh tác, ruộng đất; cày ruộng

đất canh tác ruộng đất cày ruộng

Nghĩa tiếng Anh (English): arable land, cultivated land, to plow

Nét viết & luyện viết chữ 耕地

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 耕

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CANH (耕): thuộc bộ LỖI (耒), gồm 10 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 耕地 (CANH ĐỊA: đất canh tác, ruộng đất; cày ruộng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

耕
gēng CANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cày; cày ruộng; cày bừa; cày cấy

Bộ 耒 (BỘ LỖI • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
耒 LỖI (Cái cày xới đất thời cổ.)

Chữ CANH (耕): thuộc bộ LỖI (耒), gồm 10 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 耕地 (CANH ĐỊA: đất canh tác, ruộng đất; cày ruộng).

地
de / dì ĐỊA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

một cách... — trợ từ trạng ngữ (de); đất, mặt đất, địa điểm (dì)

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
土 BỘ THỔ (Đất đai nuôi dưỡng cây cối và muôn loài.) 也 CHỮ DÃ (Hình ảnh con rắn hoặc dòng nước uốn lượn tưới tắm đất mẹ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đất đai màu mỡ ruộng nương Cũng là nơi chốn bốn phương sinh tồn. Bên THỔ (土) chữ DÃ (也) bao la, Chữ ĐỊA (地) nâng đỡ muôn nhà ấm no.”

Chữ ĐỊA (地) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Thổ (土 - đất đai) và chữ Dã (也 - mềm dẻo như dòng nước). Đất mẹ bao dung nâng đỡ vạn vật, cùng với trời cao tạo nên càn khôn nuôi sống muôn loài.

Câu ví dụ với từ “耕地”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家坚决守住十八亿亩耕地红线,实行最严格的耕地保护制度与占补平衡政策,确保国家粮食安全根基稳固。

Guó jiā jiān jué shǒu zhù shí bā yì mǔ gēng dì hóng xiàn, shí xíng zuì yán gé de gēng dì bǎo hù zhì dù yǔ zhàn bǔ píng héng zhèng cè, què bǎo guó jiā liáng shí ān quán gēn jī wěn gù.

“Nhà nước kiên quyết giữ vững lằn ranh đỏ 1,8 tỷ mẫu đất canh tác, thực thi chế độ bảo vệ đất canh tác nghiêm ngặt nhất cùng chính sách cân bằng bù trừ chuyển đổi, bảo đảm vững chắc nền tảng an ninh lương thực quốc gia.”

The state resolutely guards the red line of 1.8 billion mu of arable land, ensuring solid foundations for national food security.

Ví dụ #2

深刻领悟“耕地”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ gēng dì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “耕地” (đất canh tác, ruộng đất - CANH ĐỊA) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "耕地" (đất canh tác, ruộng đất) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “耕地” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →