农村迁徙
Minh họa từ vựng 农村迁徙 (nóngcūn qiānxǐ)
nóngcūn qiānxǐ HÁN VIỆT: NÔNG THÔN THIÊN TỈ

农村迁徙: Di Dân Nông Thôn

Di Dân Nông Thôn

Nét viết & luyện viết chữ 农村迁徙

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 农

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (30 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Rừng cây sáng sớm tinh sương, Tay cầm liềm THẦN mở đường cày sâu. Chữ NÔNG dãi nắng dầm mưa, Làm ra hạt gạo sớm trưa nuôi người.” — Chữ NÔNG (农, phồn thể 農) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình rừng cây cỏ (林/曲) ở trên và chiếc liềm bằng vỏ sò (辰 - THẦN) ở dưới để diễn tả công việc phát hoang, làm cỏ và cày cấy. Sang chữ giản thể, phần trên được lược giản thành bộ MỊCH (冖) có nét phẩy. Chữ NÔNG tôn vinh sự cần cù một nắng hai sương của người nông dân cùng trí tuệ canh tác thuận theo thời tiết của nền văn minh lúa nước.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

农
nóng NÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nông nghiệp; nông

Bộ 冖 (BỘ MỊCH • 2 nét): Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.
Thành phần cấu tạo chữ:
冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Rừng cây sáng sớm tinh sương, Tay cầm liềm THẦN mở đường cày sâu. Chữ NÔNG dãi nắng dầm mưa, Làm ra hạt gạo sớm trưa nuôi người.”

Chữ NÔNG (农, phồn thể 農) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình rừng cây cỏ (林/曲) ở trên và chiếc liềm bằng vỏ sò (辰 - THẦN) ở dưới để diễn tả công việc phát hoang, làm cỏ và cày cấy. Sang chữ giản thể, phần trên được lược giản thành bộ MỊCH (冖) có nét phẩy. Chữ NÔNG tôn vinh sự cần cù một nắng hai sương của người nông dân cùng trí tuệ canh tác thuận theo thời tiết của nền văn minh lúa nước.

村
cūn THÔN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

làng, thôn, xóm

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ THÔN (村): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 农村 (NÔNG THÔN: nông thôn, làng quê).

迁
nóngcūn qiānxǐ NÔNG THÔN THIÊN TỈ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Di Dân Nông Thôn

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ THIÊN (迁, phồn thể: 遷): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 6 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 变迁 (BIẾN THIÊN: biến thiên, đổi thay theo thời gian, thăng trầm), 迁就 (THIÊN TỰU: nhượng bộ, chiều theo, dung túng nhân nhượng vô nguyên tắc), 迁徙 (THIÊN TỶ: di cư, di cư theo mùa (chim chóc, động vật)).

徙
nóngcūn qiānxǐ NÔNG THÔN THIÊN TỈ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Di Dân Nông Thôn

Bộ 彳 (BỘ XÍCH • 3 nét): Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 XÍCH (Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.)

Chữ TỶ (徙): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 11 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 迁徙 (THIÊN TỶ: di cư, di cư theo mùa (chim chóc, động vật)).

Câu ví dụ với từ “农村迁徙”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

农村迁徙改变了生活方式。

Nóngcūn qiānxǐ gǎibiànle shēnghuó fāngshì.

“Di dân nông thôn đã thay đổi cách sống.”

Từ “农村迁徙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 农村迁徙 (nóngcūn qiānxǐ)

农村迁徙 (nóngcūn qiānxǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “农村迁徙” có phiên âm Pinyin là “nóngcūn qiānxǐ”, âm Hán Việt là “NÔNG THÔN THIÊN TỈ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Di Dân Nông Thôn”.

Chữ 农村迁徙 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “农村迁徙” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 冖. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-01-11T08:10:21+07:00