乡镇企业: Doanh Nghiệp Địa Phương
Nét viết & luyện viết chữ 乡镇企业
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (29 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HƯƠNG (乡, phồn thể: 鄉): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 家乡 (GIA HƯƠNG: quê hương, quê nhà), 故乡 (CỐ HƯƠNG: quê hương, quê nhà, chốn chôn rau cắt rốn), 乡镇 (HƯƠNG TRẤN: làng xã, thị trấn cấp xã/nông thôn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
quê hương; làng xã, thôn quê vùng quê
Chữ HƯƠNG (乡, phồn thể: 鄉): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 家乡 (GIA HƯƠNG: quê hương, quê nhà), 故乡 (CỐ HƯƠNG: quê hương, quê nhà, chốn chôn rau cắt rốn), 乡镇 (HƯƠNG TRẤN: làng xã, thị trấn cấp xã/nông thôn).
thị trấn, thị trấn nhỏ; trấn áp trấn giữ
Chữ TRẤN (镇, phồn thể: 鎮): thuộc bộ KIM (金), gồm 15 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 乡镇 (HƯƠNG TRẤN: làng xã, thị trấn cấp xã/nông thôn), 镇定 (TRẤN ĐỊNH: trấn tĩnh, điềm tĩnh bình tĩnh trước nguy nan), 镇静 (TRẤN TĨNH: bình tĩnh, điềm tĩnh; an thần), 镇压 (TRẤN ÁP: trấn áp, dẹp tan bạo loạn/tội phạm khủng bố).
kiễng chân; nhón chân
Chữ XÍ (企): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 企图 (XÍ ĐỒ: mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)), 企业 (XÍ NGHIỆP: doanh nghiệp, công ty).
ngành; nghề; nghề nghiệp
Chữ NGHIỆP (业, phồn thể: 業): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 作业 (TÁC NGHIỆP: bài tập về nhà, bài tập), 毕业 (TẤT NGHIỆP: tốt nghiệp), 职业 (CHỨC NGHIỆP: nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp), 专业 (CHUYÊN NGHIỆP: chuyên ngành, chuyên môn, chuyên nghiệp).
Câu ví dụ với từ “乡镇企业”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
乡镇企业促进了农村发展。
Xiāngzhèn qǐyè cùjìnle nóngcūn fāzhǎn.
“Doanh nghiệp địa phương thúc đẩy phát triển nông thôn.”
Từ “乡镇企业” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 乡镇企业 (xiāngzhèn qǐyè)
乡镇企业 (xiāngzhèn qǐyè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “乡镇企业” có phiên âm Pinyin là “xiāngzhèn qǐyè”, âm Hán Việt là “HƯƠNG TRẤN XÍ NGHIỆP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Doanh Nghiệp Địa Phương”.
Chữ 乡镇企业 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “乡镇企业” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 幺. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.