刍秣
Minh họa từ vựng 刍秣
chú mò HÁN VIỆT: SÔ MẠT

刍秣: cắt cỏ; cỏ khô; cho súc vật ăn cỏ

cắt cỏ cỏ khô cho súc vật ăn cỏ

Nét viết & luyện viết chữ 刍秣

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 刍

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÔ (刍, phồn thể: 芻): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 5 nét (3 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

刍
chú SÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cỏ chăn nuôi; cỏ khô

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 5 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
刀 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ SÔ (刍, phồn thể: 芻): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 5 nét (3 nét phụ).

秣
chú mò SÔ MẠT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cắt cỏ; cỏ khô; cho súc vật ăn cỏ

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 10 nét): Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.)

Chữ MẠT (秣): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét (5 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “刍秣”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

农民忙着准备刍秣。

Nóngmín máng zhe zhǔnbèi chú mò.

“Nông dân đang bận chuẩn bị cỏ khô.”

Từ “刍秣” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →