禾捆堆: Đống Rơm; cọc lúa
Nét viết & luyện viết chữ 禾捆堆
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOÀ (禾): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 5 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 木 (MỘC).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cây mạ; cây lúa
Chữ HOÀ (禾): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 5 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 木 (MỘC).
trói; bó; buộc; gói
Chữ KHỔN (捆): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 囗 (VI) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 捆绑 (KHỔN BẢNG: trói buộc, ràng buộc gộp chung, gắn kết).
đống, đống chất đầy; đống (lượng từ); chất đống
Chữ ĐÔI (堆): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 堆积 (ĐÔI TÍCH: chất đống, tích tụ, dồn tụ).
Câu ví dụ với từ “禾捆堆”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
农民把禾捆堆在田边。
Nóngmín bǎ hé kǔn duī zài tián biān.
“Nông dân chất Bó Rơm bên cạnh ruộng.”
Từ “禾捆堆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn