予: cho
Nét viết & luyện viết chữ 予
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (4 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DỮ (予): thuộc bộ QUYẾT (亅), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 赋予 (PHÚ DỮ: trao cho, giao phó cho, ban cho (sứ mệnh, quyền lực)), 给予 (CẤP DỮ: trao cho, dành cho, ban cho (sự giúp đỡ, khen thưởng)), 授予 (THỤ DỮ: trao tặng, phong tặng (danh hiệu, huân chương)), 予以 (DỮ DĨ: dành cho, ban cho, tiến hành (xử lý, hỗ trợ)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cho
Chữ DỮ (予): thuộc bộ QUYẾT (亅), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 赋予 (PHÚ DỮ: trao cho, giao phó cho, ban cho (sứ mệnh, quyền lực)), 给予 (CẤP DỮ: trao cho, dành cho, ban cho (sự giúp đỡ, khen thưởng)), 授予 (THỤ DỮ: trao tặng, phong tặng (danh hiệu, huân chương)), 予以 (DỮ DĨ: dành cho, ban cho, tiến hành (xử lý, hỗ trợ)).
Câu ví dụ với từ “予”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他得到了朋友的予以协助。
tā dédàole péngyou de yǔyǐ xiézhù.
“Anh ta được bạn bè giúp đỡ.”
学校授予他“优秀学生”的称号。
xuéxiào shòuyǔ tā “yōuxiù xuéshēng” de chēnghào.
“Nhà trường trao cho anh ta danh hiệu "Học sinh giỏi".”
Từ “予” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 予 (yǔ)
予 (yǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “予” có phiên âm Pinyin là “yǔ”, âm Hán Việt là “DỮ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cho”.
Chữ 予 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “予” có tổng cộng 4 nét viết, thuộc bộ thủ 亅. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.