予以: dành cho, ban cho, tiến hành (xử lý, hỗ trợ)
Nghĩa tiếng Anh (English): to give, to grant, to bestow, to accord
Nét viết & luyện viết chữ 予以
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DỮ (予): thuộc bộ QUYẾT (亅), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 赋予 (PHÚ DỮ: trao cho, giao phó cho, ban cho (sứ mệnh, quyền lực)), 给予 (CẤP DỮ: trao cho, dành cho, ban cho (sự giúp đỡ, khen thưởng)), 授予 (THỤ DỮ: trao tặng, phong tặng (danh hiệu, huân chương)), 予以 (DỮ DĨ: dành cho, ban cho, tiến hành (xử lý, hỗ trợ)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cho
Chữ DỮ (予): thuộc bộ QUYẾT (亅), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 赋予 (PHÚ DỮ: trao cho, giao phó cho, ban cho (sứ mệnh, quyền lực)), 给予 (CẤP DỮ: trao cho, dành cho, ban cho (sự giúp đỡ, khen thưởng)), 授予 (THỤ DỮ: trao tặng, phong tặng (danh hiệu, huân chương)), 予以 (DỮ DĨ: dành cho, ban cho, tiến hành (xử lý, hỗ trợ)).
lấy, dùng, để, căn cứ theo
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái nét móc lưỡi cày Bên phải NHÂN (人) đứng đôi tay chuyên cần Đem dùng công cụ giúp thân Trước đây, sau nữa muôn phần cậy trông.”
Chữ DĨ (以) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa một con người là bộ NHÂN (人) ở bên phải đang tay xách một vật dụng hoặc lưỡi cày là nét móc chấm (biến thể của bộ KHƯ 厶) ở bên trái. Vì con người mang theo công cụ để thực hiện mục đích, chữ DĨ mang nghĩa gốc là sử dụng, lấy, dùng (như lấy chân thành đãi người). Ngoài ra, chữ còn kết hợp chỉ mốc thời gian, không gian như trước đây, sau này.
Câu ví dụ với từ “予以”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国务院决定对在国家重大关键核心技术研发攻关中作出突出贡献的领军科技创新团队,予以国家级最高表彰与重奖。
Guó wù yuàn jué dìng duì zài guó jiā zhòng dà guān jiàn hé xīn jì shù yán fā gōng guān zhōng zuò chū tū chū gòng xiàn de lǐng jūn kē jì chuàng xīn tuán duì, yǔ yǐ guó jiā jí zuì gāo biǎo zhāng yǔ zhòng jiǎng.
“Quốc vụ viện (Chính phủ) quyết định dành cho trao tặng sự khen thưởng trọng thể và biểu dương cao nhất cấp quốc gia đối với các đội ngũ đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ đầu ngành đã lập nên những cống hiến kiệt xuất trong trận đánh nghiên cứu vượt khó công nghệ lõi then chốt trọng đại quốc gia.”
The State Council decided to grant the highest national commendations and awards to leading teams achieving technological breakthroughs.
深刻领悟“予以”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ yǔ yǐ ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “予以” (dành cho, ban cho, tiến hành (xử lý, hỗ trợ) - DƯ DĨ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "予以" (dành cho, ban cho, tiến hành (xử lý, hỗ trợ)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “予以” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 予以 (yǔ yǐ)
予以 (yǔ yǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “予以” có phiên âm Pinyin là “yǔ yǐ”, âm Hán Việt là “DỮ DĨ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “dành cho, ban cho, tiến hành (xử lý, hỗ trợ)” (tiếng Anh: to give, to grant, to bestow, to accord).
Chữ 予以 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “予以” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 亅. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.