Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tội lỗi và hình phạt
#5 HSK 6 Danh từ

从微观量子纠缠到宏观星系演化,人类对大自然无穷奥秘的求知探索从未停止过前行的脚步。

Cóng wēi guān liàng zǐ jiū chán dào hóng guān xīng xì yǎn huà, rén lèi duì dà zì rán wú qióng ào mì de qiú zhī tàn suǒ cóng wèi tíng zhǐ guò qián xíng de jiǎo bù.

“Từ vướng víu lượng tử vi mô cho tới sự tiến hóa của các thiên hà vĩ mô, bước chân kiếm tìm và khám phá những điều bí ẩn vô tận của tự nhiên của loài người chưa bao giờ ngừng tiến bước.”

Bộ: 大 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 4 Động từ
调查
diào chá ĐIỆU TRA

điều tra

警察正在对这个案件进行调查。

jǐng chá zhèng zài duì zhè ge àn jiàn jìn xíng diào chá 。

“Cảnh sát đang tiến hành điều tra vụ án này.”

Bộ: 言 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 8 Động từ

学术讨论旨在探求真理,导师鼓励青年学者敢于提出不同学术见解,不必多心顾虑权威意见。

Xué shù tǎo lùn zhǐ zài tàn qiú zhēn lǐ, dǎo shī gǔ lì qīng nián xué zhě gǎn yú tí chū bù tóng xué shù jiàn jiě, bù bì duō xīn gù lǜ quán wēi yì jiàn.

“Thảo luận học thuật nhằm mục đích kiếm tìm chân lý, giảng viên hướng dẫn động viên các học giả trẻ dũng cảm đưa ra những kiến giải học thuật khác biệt, không cần phải lo nghĩ quá mức đa nghi hay e ngại ý kiến của uy quyền.”

Bộ: 夕 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →