误判案
Minh họa từ vựng 误判案
wù pàn àn HÁN VIỆT: NGỘ PHÁN ÁN

误判案: vụ án phán quyết sai

vụ án phán quyết sai

Nét viết & luyện viết chữ 误判案

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 误

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nửa chữ BÁN bên ngoài, Lưỡi ĐAO sắc bén chia hai công bằng. Chữ PHÁN xét đoán thẳng băng, Phân minh phải trái công bằng trước sau.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

误
wù NGỘ

sai lầm, nhầm lẫn; làm trễ nải (wùshì)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
判
pàn PHÁN

phán quyết, định tội; phân biệt, nhận định

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nửa chữ BÁN bên ngoài, Lưỡi ĐAO sắc bén chia hai công bằng. Chữ PHÁN xét đoán thẳng băng, Phân minh phải trái công bằng trước sau.”

案
àn ÁN

bàn, ghế dài; vụ án pháp lý

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “误判案”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这起误判案引起了社会关注。

Zhè qǐ wù pàn àn yǐnqǐle shèhuì guānzhù.

“Vụ án phán quyết sai này đã thu hút sự chú ý của xã hội.”

Từ “误判案” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →