审问
Minh họa từ vựng 审问
shěnwèn HÁN VIỆT: THẨM VẤN

审问: thẩm vấn; xét hỏi; tra vấn

thẩm vấn xét hỏi tra vấn

Nét viết & luyện viết chữ 审问

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 审

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẨM (审, phồn thể: 審): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 审查 (THẨM TRA: thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách), 审理 (THẨM LÝ: thụ lý xét xử, thẩm lý vụ án tư pháp), 审美 (THẨM MỸ: thẩm mỹ, khiếu thẩm mỹ, cảm thụ cái đẹp), 审判 (THẨM PHÁN: xét xử, phán xét tư pháp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

审
shěn THẨM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kiểm tra, điều tra; thẩm phán

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.)

Chữ THẨM (审, phồn thể: 審): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 审查 (THẨM TRA: thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách), 审理 (THẨM LÝ: thụ lý xét xử, thẩm lý vụ án tư pháp), 审美 (THẨM MỸ: thẩm mỹ, khiếu thẩm mỹ, cảm thụ cái đẹp), 审判 (THẨM PHÁN: xét xử, phán xét tư pháp).

问
wèn VẤN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hỏi

Bộ 门 (BỘ MÔN • 8 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
门 BỘ MÔN (Cánh cổng nhà của gia chủ đang khép.) 口 BỘ KHẨU (Cái miệng cất tiếng hỏi han lễ phép.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đến nhà gõ cửa gọi người quen, Hé miệng cất lời hỏi bình an. Khiêm tốn học hành chăm học vấn, Chữ Vấn mở lối trí thênh thang.”

Chữ VẤN (问) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ Khẩu (口 - cái miệng) đặt bên trong cánh cửa (门). Người xưa đến thăm nhà bạn, đứng ngoài cổng khép kín bèn cất tiếng miệng cất lời thăm hỏi: "Trong nhà có ai không?". Từ đó hình thành nên chữ VẤN - hỏi han, tra cứu, thắc mắc. Có hỏi thì mới mở mang được tri thức (Học vấn).

Câu ví dụ với từ “审问”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他们审问过他几次。

tāmen shěnwèn guò tā jīcì

“Họ đã phỏng vấn anh ta vài lần.”

Ví dụ #2

嫌疑人正在接受审问。

xiányí rén zhèngzài jiēshòu shěnwèn.

“Nghi phạm đang bị thẩm vấn.”

Từ “审问” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →