惯犯
Minh họa từ vựng 惯犯 (guànfàn)
guànfàn HÁN VIỆT: QUÁN PHẠM

惯犯: kẻ tái phạm; người phạm tội hình sự nhiều lần

kẻ tái phạm người phạm tội hình sự nhiều lần

Nét viết & luyện viết chữ 惯犯

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 惯

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUÁN (惯, phồn thể: 慣): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét, thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 习惯 (TẬP QUÁN: quen với; thói quen, tập quán), 惯例 (QUÁN LỆ: thông lệ, tiền lệ, tập quán thông thường).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

惯
guàn QUÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quen thói, tập quán quen; nuông chiều (guànzhe)

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 TÂM ĐỨNG (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn (dạng đứng).) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ QUÁN (惯, phồn thể: 慣): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét, thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 习惯 (TẬP QUÁN: quen với; thói quen, tập quán), 惯例 (QUÁN LỆ: thông lệ, tiền lệ, tập quán thông thường).

犯
fàn PHẠM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phạm phải, mắc phải; xúc phạm xâm phạm

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 4 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犭 KHUYỂN (Chó, thú săn, động vật 4 chân.)

Chữ PHẠM (犯): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 罪犯 (TỘI PHẠM: tội phạm, kẻ phạm tội), 触犯 (XÚC PHẠM: xâm phạm, phạm vào (pháp luật, đạo đức)), 侵犯 (XÂM PHẠM: xâm phạm, xâm phạm chủ quyền/bản quyền).

Câu ví dụ với từ “惯犯”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

警方正在加大力度打击惯犯,以维护社会的安全和稳定。

Jǐngfāng zhèngzài jiādà lìdù dǎjī guànfàn, yǐ wéihù shèhuì de ānquán hé wěndìng.

“Cảnh sát đang tăng cường trấn áp tội phạm chuyên nghiệp để duy trì an toàn và ổn định xã hội.”

Ví dụ #2

惯犯往往具有较强的反侦查能力,使得抓捕工作更加困难。

Guànfàn wǎngwǎng jùyǒu jiào qiáng de fǎnzhēnchá nénglì, shǐdé zhuābǔ gōngzuò gèngjiā kùnnán.

“Tội phạm chuyên nghiệp thường có khả năng chống điều tra mạnh mẽ, khiến cho việc bắt giữ trở nên khó khăn hơn.”

Từ “惯犯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 惯犯 (guànfàn)

惯犯 (guànfàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “惯犯” có phiên âm Pinyin là “guànfàn”, âm Hán Việt là “QUÁN PHẠM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kẻ tái phạm; người phạm tội hình sự nhiều lần”.

Chữ 惯犯 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “惯犯” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-01-15T08:50:14+07:00