通缉
Minh họa từ vựng 通缉 (tōngjī)
tōngjī HÁN VIỆT: THÔNG TẬP

通缉: phát lệnh truy nã; lùng bắt tội phạm; truy bắt tội phạm

phát lệnh truy nã lùng bắt tội phạm truy bắt tội phạm

Nét viết & luyện viết chữ 通缉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 通

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÔNG (通): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 交通 (GIAO THÔNG: giao thông, đi lại), 通过 (THÔNG QUÁ: thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)), 通知 (THÔNG TRI: thông báo, báo tin).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

通
tōng THÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thông, thông suốt, lưu thông; thông thạo hiểu rõ

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 用 DỤNG (Sử dụng, ứng dụng, chiếc thùng xô múc nước tiện ích.)

Chữ THÔNG (通): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 交通 (GIAO THÔNG: giao thông, đi lại), 通过 (THÔNG QUÁ: thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)), 通知 (THÔNG TRI: thông báo, báo tin).

缉
jī TẬP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lùng bắt; truy nã; truy bắt

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
糸 MỊCH/TY (Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.)

Chữ TẬP (缉, phồn thể: 緝): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét.

Câu ví dụ với từ “通缉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他们正在通缉这个逃犯。

tāmen zhèngzài tōngjī zhège táofàn.

“Họ đang lùng bắt tên tội phạm trốn thoát này.”

Ví dụ #2

这名嫌疑人正在被通缉。

zhè míng xiányí rén zhèngzài bèi tōngjī.

“Nghi phạm này đang bị phát lệnh truy nã.”

Từ “通缉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 通缉 (tōngjī)

通缉 (tōngjī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “通缉” có phiên âm Pinyin là “tōngjī”, âm Hán Việt là “THÔNG TẬP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “phát lệnh truy nã; lùng bắt tội phạm; truy bắt tội phạm”.

Chữ 通缉 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “通缉” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-03-18T18:54:06+07:00