编程
Minh họa từ vựng 编程
biān chéng HÁN VIỆT: BIÊN TRÌNH

编程: lập trình máy tính

lập trình máy tính

Nghĩa tiếng Anh (English): computer programming, coding

Nét viết & luyện viết chữ 编程

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 编

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “编程” (biān chéng) có âm Hán Việt là “BIÊN TRÌNH”, thuộc bộ thủ 纟, mang nghĩa chính là “lập trình máy tính”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

编
biān BIÊN

biên soạn, biên tập; đan, tết; bịa ra

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
程
chéng TRÌNH

phép tắc; quy củ; khuôn phép; nguyên tắc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “编程”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他大学学的是计算机软件编程专业。

tā dà xué xué de shì jì suàn jī ruǎn jiàn biān chéng zhuān yè 。

“Anh ấy học chuyên ngành lập trình phần mềm máy tính ở trường đại học.”

Từ “编程” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →