姜
Minh họa từ vựng 姜
jiāng HÁN VIỆT: KHƯƠNG

姜: củ gừng, cây gừng gia vị

củ gừng cây gừng gia vị

Nghĩa tiếng Anh (English): ginger

Nét viết & luyện viết chữ 姜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 姜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHƯƠNG (姜): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 土 (THỔ) + 女 (NỮ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

姜
jiāng KHƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

củ gừng, cây gừng gia vị

Bộ 丷 (BỘ BÁT • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Chữ KHƯƠNG (姜): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 土 (THỔ) + 女 (NỮ).

Câu ví dụ với từ “姜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在戈壁发射场零下三十度的极寒攻坚深夜,后勤保障组为连续奋战的测控队员们端来了一碗碗热气腾腾的红糖姜汤驱寒暖身。

Zài gē bì fā shè chǎng líng xià sān shí dù de jí hán gōng jiān shēn yè, hòu qín bǎo zhàng zǔ wèi lián xù fèn zhàn de cè kòng duì yuán men duān lái le yī wǎn wǎn rè qì téng téng de hóng táng jiāng tāng qū hán nuǎn shēn.

“Vào đêm khuya vượt khó giữa cái rét cực hàn âm 30 độ nơi bãi phóng sa mạc Gobi, tổ bảo đảm hậu cần đã bưng tới cho các đội viên trắc nghiệm điều khiển đang chiến đấu liên tục từng bát nước canh gừng củ gừng đường đỏ nóng hổi bốc khói để xua tan giá lạnh làm ấm cơ thể.”

In minus-30 desert nights, logistics teams served hot brown sugar ginger soup to warm frontline telemetry engineers.

Từ “姜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →