Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kinh doanh
#3 HSK 5 Tính từ

这套采用传统榫卯工艺手工精制的全实木书架不仅古朴典雅,而且结实耐用、历久弥坚。

Zhè tào cǎi yòng chuán tǒng sǔn mǎo gōng yì shǒu gōng jīng zhì de quán shí mù shū jià bù jǐn gǔ piáo diǎn yǎ, ér qiě jiē shí nài yòng, lì jiǔ mí jiān.

“Bộ giá sách gỗ thịt tự nhiên làm thủ công bằng kỹ thuật mộng ngàm cổ truyền này không chỉ cổ kính tao nhã mà còn vô cùng chắc chắn, bền bỉ cùng thời gian.”

Bộ: 糸 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng
禁运
jìnyùn CẤM VẬN

cấm vận

英、法和美国都拒绝取消禁运。

Yīng, Fǎ hé Měiguó dōu jùjué qǔxiāo jìnyùn.

“Anh, Pháp và Mỹ đều từ chối dỡ bỏ lệnh cấm vận.”

Bộ: 示 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng
严格要求自己
yángé yāoqiú zìjǐ NGHIÊM CÁC YẾU CẦU TỰ KỈ

nghiêm khắc với bản thân

同学们都能严格要求自己,努力养成良好的道德品质。

tóng xué men dōu néng yán gé yāo qiú zì jǐ, nǔ lì yǎng chéng liáng hǎo de dào dé pǐn zhì.

“Học sinh đều có thể yêu cầu nghiêm khắc bản thân và cố gắng phát triển các phẩm chất đạo đức tốt.”

Bộ: 一 • 42 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →