娇妻
Minh họa từ vựng 娇妻
jiāo qī HÁN VIỆT: KIỀU THÊ

娇妻: vợ yêu; ái thê (vừa trẻ vừa đẹp)

vợ yêu ái thê (vừa trẻ vừa đẹp)

Nét viết & luyện viết chữ 娇妻

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 娇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Người xinh đứng tựa lầu cao Yêu kiều diễm lệ ngàn sao nghiêng mình. Bên NỮ (女) chữ KIỀU (乔) thướt tha, Chữ KIỀU (娇) tươi thắm như hoa xuân ngời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

娇
jiāo KIỀU

Yêu kiều, đáng yêu, nũng nịu, duyên dáng như hoa.

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Người xinh đứng tựa lầu cao Yêu kiều diễm lệ ngàn sao nghiêng mình. Bên NỮ (女) chữ KIỀU (乔) thướt tha, Chữ KIỀU (娇) tươi thắm như hoa xuân ngời.”

妻
qī THÊ

Vợ, vợ cả,…

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Tay cầm trâm cài tóc mây, Người NỮ (女) hiền thảo dựng xây gia đình. Chữ THÊ (妻) trọn vẹn nghĩa tình, Vợ chồng tương kính đồng hành trăm năm.”

Câu ví dụ với từ “娇妻”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他非常疼爱他的娇妻。

Tā fēicháng téng'ài tā de jiāo qī.

“Anh ấy rất yêu thương người vợ yêu của mình.”

Từ “娇妻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →