色彩斑斓
Minh họa từ vựng 色彩斑斓
sècǎi bānlán HÁN VIỆT: SẮC THẢI BAN LAN

色彩斑斓: sắc màu đa dạng

sắc màu đa dạng

Nét viết & luyện viết chữ 色彩斑斓

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 色

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (31 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên đầu nét ĐAO dáng nghiêng mình, Dưới chữ BA ngồi vẹn nghĩa tình. Khí huyết dâng trào lên nét mặt, Muôn ngàn màu SẮC rạng bình minh.” — Chữ SẮC (色) là chữ hội ý, trong Tiểu triện khắc họa hình ảnh một người ở phía trên (biến thành bộ ĐAO ⺈) đang cúi nhìn một người đang quỳ ngồi ở phía dưới (biến thành chữ BA 巴). Khi hai người đối diện gần gũi và giao hòa tình cảm, khí huyết trong lòng sẽ biểu hiện ngay lên vẻ mặt (như đỏ mặt e thẹn, rạng rỡ vui mừng). Từ nghĩa gốc là khí sắc trên gương mặt, chữ mở rộng thành màu sắc của vạn vật.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

色
sè SẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

màu sắc, sắc thái; vẻ mặt

Bộ 色 (BỘ SẮC • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
⺈ ĐAO/NHÂN (Biến thể từ hình một người đang cúi nhìn hoặc nghiêng mình.) 巴 BA/TIẾT (Biến thể từ bộ TIẾT (卩 - hình một người đang quỳ ngồi).)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu nét ĐAO dáng nghiêng mình, Dưới chữ BA ngồi vẹn nghĩa tình. Khí huyết dâng trào lên nét mặt, Muôn ngàn màu SẮC rạng bình minh.”

Chữ SẮC (色) là chữ hội ý, trong Tiểu triện khắc họa hình ảnh một người ở phía trên (biến thành bộ ĐAO ⺈) đang cúi nhìn một người đang quỳ ngồi ở phía dưới (biến thành chữ BA 巴). Khi hai người đối diện gần gũi và giao hòa tình cảm, khí huyết trong lòng sẽ biểu hiện ngay lên vẻ mặt (như đỏ mặt e thẹn, rạng rỡ vui mừng). Từ nghĩa gốc là khí sắc trên gương mặt, chữ mở rộng thành màu sắc của vạn vật.

彩
cǎi THÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sắc thái, màu sắc; màu sắc đa dạng

Bộ 爫 (BỘ TRẢO • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
爫 TRẢO (Móng vuốt muông thú, bàn tay quắp xuống.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 彡 SAM (Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.)

Chữ THÁI (彩): thuộc bộ SAM (彡), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 爫 (TRẢO) + 木 (MỘC) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 精彩 (TINH THÁI: đặc sắc, tuyệt vời, xuất sắc), 彩虹 (THÁI HỒNG: cầu vồng), 彩票 (THÁI PHIẾU: vé số, xổ số kiến thiết), 光彩 (QUANG THÁI: quang vinh, rực rỡ; ánh hào quang).

斑
bān BAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rằn; vằn; chấm; vết đốm; lốm đốm

Bộ 王 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.) 文 VĂN (Văn hóa, chữ viết, hoa văn trang trí nghệ thuật.)

Chữ BAN (斑): thuộc bộ VĂN (文), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 斑纹 (BAN VĂN: vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)).

斓
lán LAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhiều màu

Bộ 文 (BỘ VĂN • 16 nét): Văn hóa, chữ viết, hoa văn trang trí nghệ thuật.
Thành phần cấu tạo chữ:
文 VĂN (Văn hóa, chữ viết, hoa văn trang trí nghệ thuật.)

Chữ LAN (斓, phồn thể: 斕): thuộc bộ VĂN (文), gồm 16 nét (12 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “色彩斑斓”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

三色堇花瓣色彩斑斓。

sān sè jǐn huābàn sècǎi bānlán.

“Cánh hoa hồ điệp có màu sắc rực rỡ.”

Ví dụ #2

色彩斑斓的蝴蝶飞舞。

sècǎi bānlán de húdié fēiwǔ.

“Những con bướm sặc sỡ bay lượn.”

Từ “色彩斑斓” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →